Phrasal Verb là gì? Tổng hợp 100 Phrasal Verbs thường gặp

Sử dụng thành thạo Phrasal Verbs là một trong những thách thức lớn nhất của người học tiếng Anh. Cho nên, nếu bạn đang bắt đầu nản lòng và muốn từ bỏ việc học Phrasal Verbs thì đừng lo! Bạn không hề cô đơn.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu chi tiết hơn về Phrasal Verb, cũng như mách bạn cách học hiệu quả cùng gợi ý một số nguồn tham khảo trong quá trình học tập.

Phrasal verb

Phrasal Verb là gì?

Phrasal Verb hay cụm động từ – bao gồm một động từ chính kết hợp với một hoặc hai giới từ, trạng từ hoặc cả hai. Chúng được sử dụng để diễn đạt một ý nghĩa cụ thể, do đó đôi khi chúng ta không thể thay thế Phrasal Verb trong một số ngữ cảnh nhất định – Ví dụ  như “turn off”, “take apart”, hay “pick up.”

Phrasal Verb cũng có thể được sử dụng theo nghĩa bóng, chẳng hạn như trong cụm từ “look up to” có nghĩa là ngưỡng mộ hoặc tôn trọng ai đó. Người bản ngữ sử dụng Phrasal Verb nhiều nhất trong văn nói hàng ngày, thỉnh thoảng các sách báo cũng dùng dạng cụm động từ này. 

Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, chẳng hạn như văn bản trang trọng hoặc văn bản học thuật, bạn nên tránh dùng Phrasal Verb.

Phân loại và cách dùng các loại Phrasal Verb

Khái quát – Phrasal Verb được chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm đều có một điểm khác riêng khi sử dụng nên bạn cần chú ý nhé.

  1. Cụm nội động từ (transitive Phrasal Verb) là những cụm động từ không cần tân ngữ theo sau chúng. Ví dụ: put off, stand up.
  2. Cụm ngoại động từ (intransitive Phrasal Verb) là những cụm động từ cần có tân ngữ theo sau chúng. Ví dụ: take off [something], look after [someone].
  3. Cụm động từ có thể tách rời (separable Phrasal Verb) là những cụm động từ mà giới từ hoặc trạng từ có thể được đặt trước hoặc sau tân ngữ của động từ.  Ví dụ: pick [something] up hoặc pick up [something], put [something] down hoặc put down [something].
  4. Cụm động từ không thể tách rời  (inseparable Phrasal Verb) là những cụm động từ mà giới từ hoặc trạng từ chỉ có thể được đặt trước tân ngữ. Ví dụ: run into [someone], come across [someone].

Tại sao bạn nên học Phrasal Verb? 

Phrasal Verbs giúp tăng khả năng hiểu các đoạn hội thoại tiếng Anh 

Bạn học tiếng Anh trong một khoảng thời gian dài, từ vựng và ngữ pháp khá tốt, tuy nhiên vẫn khá chật vật với kỹ năng nghe. Bạn thấy rằng mình có thể nghe-hiểu được ý nghĩa của từng từ vựng riêng kẻ, nhưng ghép chúng tại với nhau thì không hiểu gì.

Đó là bởi khi hội thoại, người bản xứ sử dụng rất nhiều Phrasal Verbs. Cho nên, để hiểu ý nghĩa chính xác, học Phrasal Verbs là việc chắn chắn không thể bỏ qua.

Sử dụng Phrasal Verbs để nói tiếng Anh tự nhiên và “chuẩn bản ngữ”

Một vấn đề phổ biến của hầu hết người học tiếng Anh là nói quá trang trọng trong các cuộc trò chuyện thông thường.Nếu muốn nói tiếng Anh tự nhiên, bạn phải học cách ứng biến vốn từ vựng của mình tuỳ theo ngữ cảnh. Và Phrasal Verbs là trợ thủ đắc lực của bạn trong trường hợp này.

Việc hiểu và sử dụng Phrasal Verbs một cách hợp lý sẽ tạo ra sự khác biệt rất lớn cho các cuộc đối thoại đấy.

Hiểu nghĩa là một vấn đề, áp dụng vào ngữ cảnh phù hợp lại là một vấn đề khác. Cách giải quyết tốt nhất là hãy cứ luyện tập thật nhiều để có thể đưa Phrasal Verbs vào các cuộc đối thoại một cách mượt mà nhất.

Phrasal Verbs giúp bạn thật sự nói tiếng Anh

Một trong những lý do khiến không ít người học tiếng Anh, diễn đạt nghe rất trịnh trọng (formal) là vì họ thường học từ lẻ (single-word) thay vì Phrasal Verbs.

Sự thật là Phrasal Verbs hầu hết luôn luôn phổ biến và “đời thường” hơn rất nhiều so với từ lẻ.

Đó cũng là lý do tại sao việc dành một chút thời gian để học Phrasal Verbs từ là điều cần thiết để đạt được mức độ trôi chảy cao hơn và kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh tốt hơn.

Cách học Phrasal Verb hiệu quả

Đầu tiên, hãy chọn ra 4-7 Phrasal verbs bất kỳ, hoặc phân loại theo chủ đề và luyện tập đến khi có thể thoải mái sử dụng chúng.

Đừng tự làm mình “hoảng” với một danh sách Phrasal Verbs dài dằng dặc, trái lại, hãy chắc chắn rằng những Phrasal Verbs bạn chọn là thiết thực và phù hợp với nhu cầu sử dụng hiện tại.

Nói cách khác, đừng lãng phí thời gian học Phrasal Verbs về chủ đề Kinh doanh nếu bạn đang cần học tiếng Anh để đi du lịch.

Thay vào đó, hãy tập trung vào một chủ đề nhất định và đặt mục tiêu luyện tập sử dụng nhuần nhuyễn Phrasal Verbs liên quan đến chủ đề đó.

Phrasal Verb Demon là một trong những website tuyệt vời để học Phrasal Verbs. Điểm hay ho là website đưa ra những câu ví dụ sử dụng Phrasal Verb trong những ngữ cảnh cụ thể, nhờ đó bạn có thể dễ dàng học hỏi và tập đặt câu tương tự.

Sau khi tự tập đặt câu, bạn có thể nhờ giáo viên hay bạn bè kiểm tra lại độ chính xác, hoặc nhờ ngay bác “Gúc” (Google) nếu bạn ngại mang đi hỏi.

Để chắc chắn nhớ lâu các cụm từ vừa học, hãy liên kết những gì bạn viết, những ví dụ bạn đưa ra với cảm xúc và trải nghiệm thực tế, biến chúng thành một câu chuyện ngắn kể về những điều đã xảy ra với bạn gần đây.

Ngoài ra, đây là những điều bạn nên chú ý để học Phrasal Verb hiệu quả hơn:

  • Đừng lảng tránh sử dụng Phrasal Verb khi có thể.
  • Hãy luyện tập và sử dụng thường xuyên.

Học Phrasal Verb ở đâu?

4 từ điển tra cứu Phrasal Verb nhanh chóng và chính xác.

  1. Oxford Advanced Learner’s Dictionary
  2. Cambridge Dictionary 
  3. The Free Dictionary
  4. VDict – Vietnamese Dictionary 

Có thể bạn quan tâm: Chi tiết các từ điển Anh-Anh hiện nay 

Tổng hợp Phrasal Verbs thường gặp 

Tổng hợp Phrasal Verbs theo động từ 

FALL

STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Fall downRơi xuốngUnluckily, the cup fell down under stairs
2Fall overVấp phải…Sam fell over a chair when came into the house
3Fall offNgã xuốngJane broken her leg because she fell off the horse
4Fall out ofRơi, ngã ra khỏi…The cat fell out of window
5Fall intoRơi vàoThe shop fell into debt
6Fall in love (with s.o)Yêu ai đóI fell in love with him at first sight

 

GET
STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Get aboutVực lại sau một cơn ốmUnluckily, the cup fell down under stairs
2Get across (to sb)Truyền đạt được đến ai đóSam fell over a chair when came into the house
3Get afterThúc giụcJane broken her leg because she fell off the horse
4Get alongHòa thuậnThe cat fell out of window
5Get aroundLách luật, di chuyển từ nơi này đến nơi khác, được biết đếnThe shop fell into debt
6Get atChạm, với tới, khám phá ra điều gìI fell in love with him at first sight
7Get awayThoát khỏi, rời điThe criminal got away from prison
8Get backQuay lại với một ai đó hoặc tình trạng nào đóFinally, she get back to me
9Get by (on,in,with st)Xoay sởI didn’t get back home until midnight

 

GO
STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Go alongĐi cùng ai đến nơi nào đóI will go along with him to Japan next year
2Go awayRời, đi khỏiTell him to go away!
3Go beyond somethingVượt ngoài, vượt khỏiThe cost of marketing should not go beyond 10% avenue.
4Go downHạ, giảm (giá)The crime rate shows no signs of going down.
5Go throughChịu đựng, trải qua việc gì đóNo one can imagine what he’s going through
6Go upTăngShe always worry when her weight going up

 

LOOK
STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Look backNgẫm lại một chuyện gì đó đã quaI miss my grandmother so much when I look back on my childhood
2Look for (st)Tìm kiếm thứ gì đóWhat are you looking for
3Look forward to (st)Mong chờ điều gì đóI’m looking forward to coming home
4Look out (for sb/st)Cận thận, coi chừng…You should look out wildlife species in the forest
5Look upTra cứu thứ gìOxford dictionary is the best choice to look up new words

 

TAKE
STTCỤM ĐỘNG TỪDỊCH NGHĨAVÍ DỤ
1Take after sbGiống ai đó về ngoại hình, tính cáchJohn takes after his mother
2Take offCất cánhThe plane took off 5 minutes ago
3Take st downGhi lạiI took down everything my leader talk to me
4Take st backTrả lại thứ đã muaThere is a mistake in color of the shirt I order so I will take it back
5Take st upBắt đầu một thói quen, sở thích mớiHe has taken up dancing

Tổng hợp 100 Phrasal Verbs phổ biến

STTPhrasal verbÝ nghĩaVí dụ
1Bear out = confirmXác nhậnThe other witnesses will bear out what I say.
2Bring in = introduceGiới thiệuThey want to bring in a bill to limit arms exports.
3Gear up for = prepare forChuẩn bịCycle organizations are gearing up for National Bike Week.
4Pair up with = team up withHợp tácSally decided to pair up with Jason for the dance contest.
5Cut down = reduceCắt giảmWe need to cut the article down to 1 000 words.
6Look back on = rememberNhớ lạiShe usually looks back on her childhood.
7Bring up = raiseNuôi dưỡngHe was brought up by his aunt.
8Hold on = waitChờ đợiHold on a minute while I get my breath back.
9Turn down = refuseTừ chốiHe has been turned down for ten jobs so far.
10Talk over = discussThảo luậnThey talked over the proposal and decided to give it their approval.
11Leave out = not include, omitBỏ quaIf you are a student, you can omit questions 16–18.
12Break downĐổ vỡ, hư hỏngThe telephone system has broken down.
13Put forward = suggestĐề xuất, gợi ýCan I put you forward for club secretary?
14Dress upĂn vận (trang trọng)There’s no need to dress up—come as you are.
15Stand forViết tắt cho‘The book’s by T.C. Smith.’ ‘What does the ‘T.C.’ stand for?’
16Keep up = continueTiếp tụcWell done! Keep up the good work/Keep it up.
17Look after = take care ofTrông nom, chăm sócWho’s going to look after the children while you’re away?
18Work out = calculateTính toánIt’ll work out cheaper to travel by bus.
19Show up = arriveTới, đếnIt was getting late when she finally showed up.
20Come about = happenXảy raCan you tell me how the accident came about.
21Hold up = stop, delayDừng lại, hoãn lạiAn accident is holding up traffic.
22Call off = cancelHoãn, Hủy bỏThe game was called off because of bad weather.
23Look for = expect, hope forTrông đợiWe shall be looking for an improvement in your work this term.
24Fix up = arrangeSắp xếpI’ll fix you up with a place to stay.
25Get by = manage to liveSống bằngHow does she get by on such a small salary?
26Check inLàm thủ tục vào cửaPlease check in at least an hour before departure.
27Check outLàm thủ tục raPlease check out at the reception area.
28Drop by (drop in on)Ghé quaI thought I’d drop in on you while I was passing.
29Come up withNghĩ raShe came up with a new idea for increasing sales.
30Call up = phoneGọi điệnShe’s out for lunch. Please call up later.
31Call on = visitThămMy mother’s friends call upon her everyWednesday.
32Think over = considerXem xét, cân nhắcLet me think over your request for a day or so.
33Talk over = discussThảo luậnThey talked over the proposal and decided to give it their approval.
34Move onChuyển sangCan we move on to the next item on the agenda?
35Go over = examineXem xétGo over your work before you hand it in.
36Put sth down = write sth, make a note of sthGhi chép lạiThe meeting’s on the 22nd. Put it down in your diary.
37Clear up = tidyDọn dẹpI’m fed up with clearing up after you!
38Carry out = executeTiến hànhExtensive tests have been carried out on the patient.
39Break inĐột nhậpBurglars had broken in while we were away.
40Back upỦng hộI’ll back you up if they don’t believe you.
41Turn away = turn downTừ chốiThey had nowhere to stay so I couldn’t turn them away.
42Wake up = get upThức dậyWake up and listen!
43Warm upKhởi độngLet’s warm up before entering the main part.
44Turn offTắtThey’ve turned off the water while they repair a burst pipe.
45Turn onBậtI’ll turn the television on.
46Fall downXuống cấpMany buildings in the old part of the city are falling down.
47Find outTìm raI haven’t found anything out about him yet.
48Get offKhởi hànhWe got off straight after breakfast.
49Give upTừ bỏThey gave up without a fight.
50Go up = increaseTăng lênThe price of cigarettes is going up.
51Pick someone upĐón ai đóI’ll pick you up at five.
52Take upBắt đầu một hoạt động mớiHe takes up his duties next week.
53Speed upTăng tốcCan you try and speed things up a bit?
54Grow upLớn lênTheir children have all grown up and left home now.
55Catch up withTheo kịpGo on ahead. I’ll catch up with you.
56Cut offCắt bỏ cái gì đóHe had his finger cut off in an accident at work.
57Account forGiải thíchHow do you account for the show’s success?
58Belong toThuộc vềWho does this watch belong to?
59Break awayBỏ trốnThe prisoner broke away from his guards.
60Delight inThích thú vềShe delights in walking.
61Get across (to sb)Truyền đạt được đến ai đóI was trying to get across how much I admired them.
62Get afterThúc giụcDon’t just stand there talking. Get after them!
63Get alongHòa thuậnI don’t really get along with my sister’s husband.
64Get aroundLách luật, di chuyển từ nơi này đến nơi khác, được biết đếnSpain last week and Germany this week – he gets around, doesn’t he!
65Get atChạm, với tới, khám phá ra điều gìI’ve put the cake on a high shelf where he can’t get at it.
66Get awayThoát khỏi, rời điThe criminal got away from prison.
67Get backQuay lại với một ai đó hoặc tình trạng nào đóFinally, she get back to me.
68Get by (on,in,with st)Xoay sởHow can he get by on so little money?
69Get aboutVực lại sau một cơn ốmShe was finding it increasingly difficult to get about.
70Go alongĐi cùng ai đến nơi nào đóI will go along with him to Japan next year.
71Go awayRời, đi khỏiTell him to go away!
72Go beyond somethingVượt ngoài, vượt khỏiThe cost of marketing should not go beyond 10% avenue.
73Go downHạ, giảm (giá)The crime rate shows no signs of going down.
74Go throughChịu đựng, trải qua việc gì đóNo one can imagine what he’s going through
75Go upTăngShe always worry when her weight going up
76Look backNgẫm lại một chuyện gì đó đã quaI miss my grandmother so much when I look back on my childhood.
77Look for (st)Tìm kiếm thứ gì đóWhat are you looking for?
78Look forward to (st)Mong chờ điều gì đóI’m looking forward to coming home.
79Look out (for sb/st)Cẩn thận, coi chừng…You should look out wildlife species in the forest.
80Look upTra cứu thứ gìOxford dictionary is the best choice to look up new words.
81Take after sbGiống ai đó về ngoại hình, tính cáchJohn takes after his mother.
82Take offCất cánhThe plane took off 5 minutes ago.
83Take sth downGhi lạiI took down everything my leader said to me.
84Take sth backTrả lại thứ đã muaThere is a mistake in the color of the shirt I ordered so I will take it back.
85Take sth upBắt đầu một thói quen, sở thích mớiHe has taken up dancing.
86Clean something up lau dọn gọn gàngPlease clean up your bedroom before you go outside.
87Chip in giúp đỡIf everyone chips in we can get the kitchen painted by noon.
88Cheer somebody up làm ai đó vuiI brought you some flowers to cheer you up.
89Cheer uptrở nên vui vẻ hơnShe cheered up when she heard the good news.
90Check out somebody/ somethingnhìn ngó (một cách không lịch sự)Check out the crazy hair on that guy!
91Check somebody/ something out quan sát kỹ càng, điều traThe company checks out all new employees.
92Check outtrả phòng khách sạnYou have to check out of the hotel before 11:00 AM.
93Check in đến và xác nhận đăng ký phòng ở khách sạn hoặc lấy vé ở sân bayWe will get the hotel keys when we check in.
94Catch uptheo kịp ai đóYou’ll have to run faster than that if you want to catch up with Marty.
95Fall in love (with s.o)Yêu ai đóI fell in love with him at first sight.
96Fall intoRơi vàoThe shop fell into debt.
97Fall out ofRơi, ngã ra khỏi…The cat fell out of the window.
98Fall downRơi xuốngUnluckily, the cup fell down under the stairs.
99Fall offNgã xuốngJane broke her leg because she fell off the horse.
100Fall overVấp phải…Sam fell over a chair when he came into the house.

Học tiếng Anh cùng WESET

Để học, ghi nhớ và sử dụng Phrasal Verbs hiệu quả, bạn cần phải có phương pháp học, chiến thuật và cách tiếp cận đúng đắn. Hãy đặt ra mục tiêu thực tế, sắp xếp logic theo chủ đề, đừng cố ép bản thân nhồi nhét quá nhiều Phrasal Verbs hay học Phrasal Verbs vô tội vạ.

Nếu như bạn đang tìm một địa điểm uy tín, có thể đồng hành với bạn để rèn luyện Phrasal Verb nói riêng hay luyện tiếng Anh nói chung thì WESET sẽ cho bạn nhiều trải nghiệm đáng thử. 

WESET hiện có nhiều khóa học có thể đáp ứng mọi nhu cầu học của bạn như: khóa học giao tiếp chuyên sâu, khóa học writing and speaking IELTS, các khóa học IELTS cam kết đầu ra theo band, IELTS gia sư hay khóa chấm bài ielts writing để bạn kiểm tra năng lực hiện tại của bản thân. 

Hãy liên hệ ngay với WESET để nhận tư vấn chi tiết phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Có thể bạn quan tâm:

ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG LỘ TRÌNH MIỄN PHÍ

– Cam kết IELTS đầu ra 6.5+ bằng văn bản

– Đội ngũ giáo viên có điểm IELTS trung bình từ 7.5, có chứng chỉ sư phạm/ TESOL/ CELTA

– Tư vấn và học thử miễn phí

Nhận combo quà và ưu đãi đến 3.000.000đ khi đăng ký khóa học (*)
Đăng ký nhận tin ngay hôm nay
BẠN CÓ MUỐN NHẬN NHỮNG BÀI HỌC TIẾNG ANH MIỄN PHÍ?

Bạn sẽ là người đầu tiên nhận được những bài học và tài liệu học tiếng Anh miễn phí của WESET.

Chúng tôi cam kết sẽ không gửi những nội dung không quan trọng hoặc spam.

Đăng ký: