Điểm chuẩn Đại học 2026: Tổng hợp 31 trường mới nhất
- Admin
- Tin tức
MỤC LỤC
Dữ liệu dưới đây được tổng hợp và đối chiếu từ file điểm chuẩn Đại học 2026, gồm 30 trường đại học và 1 bảng tổng hợp khối Khoa học Sức khỏe. Các bảng bên dưới hiển thị đầy đủ toàn bộ dòng dữ liệu có trong workbook nguồn, không rút gọn theo ngành tiêu biểu.
- 1. Thống kê tổng quan điểm chuẩn Đại học 2026
- 2. Điểm chuẩn Khối ngành Kinh tế – Tài chính – Thương mại 2026
- 3. Điểm chuẩn Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ – Máy tính 2026
- 4. Điểm chuẩn Khối ngành Y Dược & Khoa học Sức khỏe 2026
- 5. Điểm chuẩn Khối ngành Luật – Sư phạm – Ngôn ngữ – Xã hội – Văn hóa 2026
- 6. Điểm chuẩn các trường Đại học Ứng dụng & Tư thục nổi bật 2026
- 7. Hướng dẫn nhập học & những lưu ý quan trọng cho tân sinh viên
1. Thống kê tổng quan điểm chuẩn Đại học 2026
Nhìn chung, mặt bằng điểm chuẩn các trường Đại học 2026 duy trì ở mức cao, đặc biệt ở các nhóm ngành cực “hot” như Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Thiết kế vi mạch, Kinh tế đối ngoại, Marketing số và Y khoa.
💡 Điểm nổi bật kỳ tuyển sinh 2026:
- Trường ĐH Công nghệ Thông tin (UIT – ĐHQG TP.HCM): Ngành Trí tuệ nhân tạo chạm mốc tối đa 100/100 điểm (thang 100), khẳng định sức hút vượt trội của lĩnh vực AI.
- Trường ĐH Ngoại thương (FTU): Ngành Kinh tế đối ngoại tiếp tục dẫn đầu khối Kinh tế với 29.70 điểm (tổ hợp A00).
- Đại học Y Dược TP.HCM (UMC): Ngành Y khoa giữ vị trí thủ khoa khối B00 với 27.95 điểm.
- Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH): các chương trình Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện, Marketing và Công nghệ Marketing cùng đạt 90.2 điểm theo thang điểm thể hiện trong file.
2. Điểm chuẩn Khối ngành Kinh tế – Tài chính – Thương mại 2026
Khối ngành Kinh tế tiếp tục nhận được sự quan tâm lớn từ đông đảo thí sinh. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết của các trường đào tạo Kinh tế hàng đầu:
2.1. Trường Đại học Ngoại thương (FTU)
| Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo | Cơ sở | Điểm thi TN THPT 2026 (A00) | Thang điểm |
|---|---|---|---|---|
| NTHKT01 | CT TT Kinh tế đối ngoại | Trụ sở chính Hà Nội | 29.70 | 30 |
| NTHKT02 | CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại | Trụ sở chính Hà Nội | 28.75 | 30 |
| NTHKT03 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | Trụ sở chính Hà Nội | 28.70 | 30 |
| NTHKT04 | CT CLC Kinh tế quốc tế; CT TC Kinh tế quốc tế; CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | Trụ sở chính Hà Nội | 28.00 | 30 |
| NTHKD05 | CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) | Trụ sở chính Hà Nội | 29.50 | 30 |
| NTHKD06 | CT CLC Kinh doanh quốc tế; CT TC Kinh doanh quốc tế | Trụ sở chính Hà Nội | 28.75 | 30 |
| NTHKD07 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu; CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | Trụ sở chính Hà Nội | 27.90 | 30 |
| NTHKD08 | CT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa; CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | Trụ sở chính Hà Nội | 25.00 | 30 |
| NTHQT09 | CT TT Quản trị kinh doanh | Trụ sở chính Hà Nội | 26.75 | 30 |
| NTHQT10 | CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh; CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức | Trụ sở chính Hà Nội | 26.60 | 30 |
| NTHM11 | CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh; CT ĐHNNQT Marketing số | Trụ sở chính Hà Nội | 27.20 | 30 |
| NTHC14 | CT TT Tài chính – Ngân hàng | Trụ sở chính Hà Nội | 28.70 | 30 |
| NTHC15 | CT CLC Tài chính – Ngân hàng; CT TC Tài chính – Ngân hàng; CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | Trụ sở chính Hà Nội | 27.00 | 30 |
| NHKE16 | CT TC Kế toán – Kiểm toán; CT ĐHNNQT Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA; CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | Trụ sở chính Hà Nội | 27.10 | 30 |
| NTHLS17 | CT TC Luật thương mại quốc tế; CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp; CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số; CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | Trụ sở chính Hà Nội | 25.00 | 30 |
| NTHQK12 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn; CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | Trụ sở chính Hà Nội | 25.00 | 30 |
| NTHCN18 | CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | Trụ sở chính Hà Nội | 34.66 | 30 |
| NTHNN19 | CT TH Tiếng Anh thương mại | Trụ sở chính Hà Nội | 33.88 | 30 |
| NTHNN20 | CT TH Tiếng Trung thương mại | Trụ sở chính Hà Nội | 36.00 | 30 |
| NTHNN21 | CT TH Tiếng Nhật thương mại | Trụ sở chính Hà Nội | 32.15 | 30 |
| NTHNN22 | CT TH Tiếng Pháp thương mại | Trụ sở chính Hà Nội | 32.25 | 30 |
| NTSKT01 | CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại | Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh | 27.90 | 30 |
| NTSKT02 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh | 28.50 | 30 |
| NTSQT03 | CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh | Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh | 26.80 | 30 |
| NTSMT04 | CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp | Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh | 27.65 | 30 |
| NTSTC05 | CT CLC Tài chính – Ngân hàng; CT TC Tài chính – Ngân hàng | Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh | 27.45 | 30 |
| NTSKE06 | CT TC Kế toán – Kiểm toán | Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh | 26.85 | 30 |
| NTHKK23 | CT TC Kế toán – Kiểm toán; CT TC Kinh doanh quốc tế | Cơ sở Quảng Ninh | 23.00 | 30 |
2.2. Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Chỉ tiêu 2026 | Tổ hợp môn | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | 150 | D01, D09, D14 | 83.40 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 110 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.20 |
| 3 | 731010201 | Kinh tế chính trị | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 77.50 |
| 4 | 731010202 | Kinh tế chính trị quốc tế | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 5 | 731010401 | Kinh tế đầu tư | 200 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.50 |
| 6 | 731010402 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.10 |
| 7 | 7310107 | Thống kê kinh doanh | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.00 |
| 8 | 731010801 | Toán tài chính | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 82.20 |
| 9 | 731010802 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.50 |
| 10 | 732010601 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 60 | A00, A01, D01, D07, D09, V00 | 90.20 |
| 11 | 73201061D | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao | 40 | A00, A01, D01, D07, D09, V00 | 70.00 |
| 12 | 734010101 | Quản trị kinh doanh | 750 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.40 |
| 13 | 73401011F | Quản trị – Tiếng Anh toàn phần | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 71.00 |
| 14 | 734010102 | Kinh doanh số | 70 | A00, A01, D01, D07, D09 | 87.00 |
| 15 | 734010103 | Quản trị bệnh viện | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 71.90 |
| 16 | 734010104 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.70 |
| 17 | 73401014D | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức | 30 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 18 | 734011501 | Marketing | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 90.20 |
| 19 | 73401151F | Marketing – Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.30 |
| 20 | 734011502 | Công nghệ Marketing | 70 | A00, A01, D01, D07, D09 | 90.20 |
| 21 | 7340116 | Bất động sản | 110 | A00, A01, D01, D07, D09 | 72.50 |
| 22 | 734012001 | Kinh doanh quốc tế | 320 | A00, A01, D01, D07, D09 | 92.50 |
| 23 | 73401201F | Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần | 250 | A00, A01, D01, D07, D09 | 89.30 |
| 24 | 734012101 | Kinh doanh thương mại | 170 | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.50 |
| 25 | 73401211F | Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.00 |
| 26 | 7340122 | Thương mại điện tử | 140 | A00, A01, D01, D07, D09 | 89.20 |
| 27 | 734020101 | Tài chính công | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.00 |
| 28 | 734020102 | Thuế | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.70 |
| 29 | 734020103 | Ngân hàng | 220 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.80 |
| 30 | 73402013F | Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần | 30 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 31 | 734020104 | Thị trường chứng khoán | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 77.00 |
| 32 | 734020105 | Tài chính | 380 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.20 |
| 33 | 73402015F | Tài chính – Tiếng Anh toàn phần | 90 | A00, A01, D01, D07, D09 | 82.20 |
| 34 | 734020106 | Đầu tư tài chính | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.80 |
| 35 | 73402016F | Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần | 30 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 36 | 734020107 | Quản trị Hải quan – Ngoại thương | 100 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.50 |
| 37 | 73402010D | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 38 | 7340204 | Bảo hiểm | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 75.30 |
| 39 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 70 | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.70 |
| 40 | 734020601 | Tài chính quốc tế | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 92.50 |
| 41 | 73402061F | Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.30 |
| 42 | 734030101 | Kế toán doanh nghiệp | 510 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.10 |
| 43 | 73403011F | Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 44 | 734030102 | Kế toán công | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 81.00 |
| 45 | 734030103 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 46 | 734030104 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.00 |
| 47 | 734030201 | Kiểm toán | 120 | A00, A01, D01, D07, D09 | 91.10 |
| 48 | 73403021F | Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.00 |
| 49 | 7340403 | Quản lý công | 70 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.00 |
| 50 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 150 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.30 |
| 51 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 110 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.80 |
| 52 | 738010101 | Luật kinh doanh quốc tế | 70 | A00, A01, D01, D09, X25 | 82.50 |
| 53 | 738010102 | Luật | 40 | A00, A01, D01, D09, X25 | 76.00 |
| 54 | 7380107 | Luật kinh tế | 80 | A00, A01, D01, D09, X25 | 82.50 |
| 55 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 40 | A00, A01, D01, D09, X25 | 80.00 |
| 56 | 746010801 | Khoa học dữ liệu | 55 | A00, A01, D01, D07, X26 | 88.10 |
| 57 | 746010802 | Phân tích dữ liệu | 40 | A00, A01, D01, D07, X26 | 91.50 |
| 58 | 7480101 | Khoa học máy tính | 50 | A00, A01, D01, D07, X26 | 79.40 |
| 59 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 55 | A00, A01, D01, D07, X26 | 76.60 |
| 60 | 748010701 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 30 | A00, A01, D01, D07, X26 | 75.00 |
| 61 | 74801071D | Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | 60 | A00, A01, D01, D07, X26 | 70.00 |
| 62 | 748010702 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | 40 | A00, A01, D01, D07, X26 | 77.00 |
| 63 | 74801072D | Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | 30 | A00, A01, D01, D07, X26 | 70.00 |
| 64 | 748020101 | Công nghệ thông tin | 50 | A00, A01, D01, D07, X26 | 78.50 |
| 65 | 748020102 | Công nghệ nghệ thuật | 70 | A00, A01, D01, D07, X26 | 84.50 |
| 66 | 748020103 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 100 | A00, A01, D01, D07, X26 | 78.50 |
| 67 | 7480202 | An toàn thông tin | 50 | A00, A01, D01, D07, X26 | 77.00 |
| 68 | 7510201 | Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) | 40 | A00, A01, D01, D07, X26 | 70.00 |
| 69 | 751060501 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 40 | A00, A01, D01, D07, X26 | 97.00 |
| 70 | 75106051F | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần | 80 | A00, A01, D01, D07, X26 | 94.00 |
| 71 | 751060502 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | 60 | A00, A01, D01, D07, X26 | 87.00 |
| 72 | 75106052F | Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) | 30 | A00, A01, D01, D07, X26 | 88.00 |
| 73 | 7580104SD | Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand | 80 | A00, A01, D01, D09, V00 | 70.00 |
| 74 | 758010402 | Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) | 40 | A00, A01, D01, D09, V00 | 70.00 |
| 75 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 50 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.30 |
| 76 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 165 | A00, A01, D01, D07, D09 | 75.30 |
| 77 | 781020101 | Quản trị khách sạn | 85 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.50 |
| 78 | 781020102 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.70 |
| 79 | 7840104 | Quản trị vận hành và di chuyển thông minh | 40 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.50 |
| 80 | ASACoop01 | Chương trình Cử nhân ASIA Co-op | 80 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 81 | ISBCNTN01 | Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh | 500 | A00, A01, D01, D07, D09 | 84.10 |
| 82 | ISBCNTN02 | Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ | 50 | A00, A01, D01, D07, X26 | 79.00 |
2.3. Trường Đại học Kinh tế – Luật (UEL – ĐHQG TP.HCM)
| Mã xét tuyển | Ngành / chuyên ngành | Điểm chuẩn (thang 100) |
|---|---|---|
| 401 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 74.78 |
| 403 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý công) | 74.49 |
| 421 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) | 80.84 |
| 402 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 84.76 |
| 413 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 79.65 |
| 413E | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 67.22 |
| 419 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 82.61 |
| 408 | Kinh doanh quốc tế | 87.94 |
| 408E | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 82.66 |
| 420 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 90.01 |
| 411 | Thương mại điện tử | 86.73 |
| 411E | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 78.36 |
| 406 | Hệ thống thông tin quản lý | 86.46 |
| 406H | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần) | 86.22 |
| 416 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) | 84.44 |
| 407 | Quản trị kinh doanh | 80.50 |
| 407E | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) | 70.28 |
| 415 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 69.55 |
| 410 | Marketing | 84.63 |
| 410E | Marketing (Tiếng Anh) | 70.09 |
| 417 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 82.48 |
| 418 | Quản lý công | 71.81 |
| 503 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 76.01 |
| 503E | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 69.42 |
| 504 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng) | 65.01 |
| 505 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 65.54 |
| 506 | Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) | 71.65 |
| 501 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 80.65 |
| 502 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 83.24 |
| 502E | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 76.72 |
| 404 | Tài chính – Ngân hàng | 81.40 |
| 404E | Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) | 72.68 |
| 414 | Công nghệ tài chính | 82.54 |
| 414H | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần) | 73.15 |
| 405 | Kế toán | 80.49 |
| 405E | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW – Tiếng Anh) | 70.42 |
| 422 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) | 79.91 |
| 409 | Kiểm toán | 85.29 |
2.4. Trường Đại học Tài chính – Marketing (UFM)
| STT | Tên ngành | Chương trình | TN THPT 2026 | Học bạ THPT 2026 | V-SAT 2026 | ĐGNL 2026 | Min | Max | TB 4 phương thức |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | Chương trình chuẩn | 21.60 | 21.52 | 21.57 | 21.65 | 21.52 | 21.65 | 21.59 |
| 2 | Marketing | Chương trình chuẩn | 23.33 | 23.32 | 23.36 | 23.32 | 23.32 | 23.36 | 23.33 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | Chương trình chuẩn | 23.09 | 23.06 | 23.09 | 23.08 | 23.06 | 23.09 | 23.08 |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng | Chương trình chuẩn | 20.60 | 20.57 | 20.92 | 20.66 | 20.57 | 20.92 | 20.69 |
| 5 | Công nghệ tài chính | Chương trình chuẩn | 20.00 | 19.89 | 20.43 | 20.26 | 19.89 | 20.43 | 20.15 |
| 6 | Kế toán | Chương trình chuẩn | 22.75 | 22.67 | 22.94 | 23.53 | 22.67 | 23.53 | 22.97 |
| 7 | Kiểm toán | Chương trình chuẩn | 20.85 | 20.85 | 21.55 | 21.97 | 20.85 | 21.97 | 21.31 |
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Chương trình đặc thù | 22.75 | 22.76 | 23.79 | 25.37 | 22.75 | 25.37 | 23.67 |
| 2 | Quản trị khách sạn | Chương trình đặc thù | 22.25 | 22.20 | 22.20 | 22.20 | 22.20 | 22.25 | 22.21 |
| 3 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Chương trình đặc thù | 20.35 | 20.35 | 21.35 | 21.18 | 20.35 | 21.35 | 20.81 |
| 1 | Quản trị kinh doanh | Chương trình tích hợp | 24.25 | 21.47 | 25.81 | 23.97 | 21.47 | 25.81 | 23.88 |
| 2 | Marketing | Chương trình tích hợp | 23.33 | 22.57 | 27.83 | 26.17 | 22.57 | 27.83 | 24.98 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | Chương trình tích hợp | 26.00 | 24.08 | 27.80 | 27.09 | 24.08 | 27.80 | 26.24 |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng | Chương trình tích hợp | 22.25 | 23.01 | 28.31 | 29.77 | 22.25 | 29.77 | 25.84 |
| 1 | Quản trị kinh doanh | Chương trình tiếng Anh toàn phần | 24.25 | 21.47 | 25.81 | 23.97 | 21.47 | 25.81 | 23.88 |
| 2 | Marketing | Chương trình tiếng Anh toàn phần | 23.33 | 22.57 | 27.83 | 26.17 | 22.57 | 27.83 | 24.98 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | Chương trình tiếng Anh toàn phần | 26.00 | 24.08 | 27.80 | 27.09 | 24.08 | 27.80 | 26.24 |
| 4 | Tài chính – Ngân hàng | Chương trình tiếng Anh toàn phần | 22.25 | 23.01 | 28.31 | 29.77 | 22.25 | 29.77 | 25.84 |
2.5. Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM (HUB)
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình, ngành đào tạo | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.83 |
| 2 | 7220201DB | Ngôn ngữ Anh DB | 18.55 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.00 |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.53 |
| 5 | 7340120TA | Kinh doanh quốc tế TABP | 23.23 |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 22.99 |
| 7 | 7310106TA | Kinh tế quốc tế TABP | 21.00 |
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 23.56 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.77 |
| 10 | 7340101QT | ĐHCQ quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh | 16.00 |
| 11 | 7340101SB | Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng) | 19.60 |
| 12 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh TABP | 18.35 |
| 13 | 7340115 | Marketing | 23.47 |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 23.96 |
| 15 | 7340122TA | Thương mại điện tử TABP | 21.50 |
| 16 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 23.48 |
| 17 | 7340201TA | Tài chính – Ngân hàng TABP | 19.03 |
| 18 | 7340201SB | Tài chính – Ngân hàng (Quốc tế song bằng) | 19.78 |
| 19 | 7340201QT | ĐHCQ quốc tế Tài chính – Ngân hàng | 16.00 |
| 20 | 7340201EL | Tài chính – Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class) | 16.00 |
| 21 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 22.82 |
| 22 | 7340301 | Kế toán | 23.48 |
| 23 | 7340301TA | Kế toán TABP | 19.76 |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | 24.48 |
| 25 | 7340204 | Bảo hiểm | 16.10 |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 23.20 |
| 27 | 7340405TA | Hệ thống thông tin quản lý TABP | 20.50 |
| 28 | 7380101 | Luật | 20.00 |
| 29 | 7380101 | Luật (phương thức khác) | 18.44 |
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | 21.90 |
| 31 | 7380107TA | Luật kinh tế TABP | 20.00 |
| 32 | 7380107TA | Luật kinh tế TABP (phương thức khác) | 18.00 |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 21.80 |
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20.10 |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.30 |
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 19.25 |
3. Điểm chuẩn Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ – Máy tính 2026
Nhóm ngành Kỹ thuật & Công nghệ ghi nhận bước tăng trưởng vượt bậc về điểm chuẩn, đứng đầu là các ngành Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo và Thiết kế vi mạch.
3.1. Trường Đại học Bách khoa (BKU – ĐHQG TP.HCM)
| Mã tuyển sinh | Tên ngành/nhóm ngành | Điểm chuẩn 2026 | Thang điểm | Chương trình |
|---|---|---|---|---|
| 106 | Khoa học Máy tính | 85.45 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 107 | Kỹ thuật Máy tính | 84.98 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 108 | Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạch | 84.29 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 109 | Kỹ thuật Cơ khí | 80.75 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 110 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | 84.36 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 112 | Nhóm ngành Dệt – May | 69.92 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 114 | Nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh học | 79.08 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 115 | Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 68.69 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 117 | Kiến trúc | 71.57 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 123 | Quản lý Công nghiệp | 80.17 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 125 | Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường | 69.38 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 128 | Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 82.40 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 129 | Kỹ thuật Vật liệu | 78.88 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 137 | Vật lý Kỹ thuật | 82.01 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 138 | Cơ Kỹ thuật | 79.62 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 140 | Kỹ thuật Nhiệt | 79.91 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | 75.31 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 142 | Kỹ thuật Ô tô | 79.30 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 145 | (Song ngành) Tàu thủy – Hàng không | 80.37 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 146 | Khoa học Dữ liệu | 84.97 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | 64.37 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 148 | Kinh tế Xây dựng | 69.35 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 150 | Kỹ thuật Dầu khí | 73.82 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 151 | Kỹ thuật Địa chất | 65.60 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 152 | Kỹ thuật Đường sắt | 76.06 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 153 | Quản trị Kinh doanh | 73.59 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 155 | Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn | 61.43 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 156 | Kỹ thuật Hạt nhân | 80.61 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
| 159 | Kỹ thuật Bán dẫn | 85.80 | 100 | Chương trình tiêu chuẩn |
3.2. Trường Đại học Công nghệ Thông tin (UIT – ĐHQG TP.HCM)
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn thang 100 | Điểm chuẩn thang 30 |
|---|---|---|---|
| 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | 82.20 | 24.66 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | 79.00 | 23.70 |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | 91.70 | 27.51 |
| 7460108TA | Khoa học dữ liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 85.50 | 25.65 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | 88.50 | 26.55 |
| 7480101TA | Khoa học máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 85.00 | 25.50 |
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 78.30 | 23.49 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 81.00 | 24.30 |
| 7480103TA | Kỹ thuật phần mềm (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 76.00 | 22.80 |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | 80.80 | 24.24 |
| 7480104TT | Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến) | 78.00 | 23.40 |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 84.00 | 25.20 |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 100.00 | 30.00 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 84.20 | 25.26 |
| 7480201VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 80.00 | 24.00 |
| 7480202 | An toàn thông tin | 88.70 | 26.61 |
| 7480202TA | An toàn thông tin (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 77.50 | 23.25 |
| 75202A1 | Thiết kế vi mạch | 90.50 | 27.15 |
| 75202A1TA | Thiết kế vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 80.00 | 24.00 |
3.3. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCM UTE)
| STT | Mã xét tuyển | Tên ngành / chương trình | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1.00 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.42 |
| 2.00 | 7140246V | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.59 |
| 3.00 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.25 |
| 4.00 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.20 |
| 5.00 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.05 |
| 6.00 | 7310403BP | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) | 19.10 |
| 7.00 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 19.40 |
| 8.00 | 7320106V | Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.75 |
| 9.00 | 7340101V | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 19.90 |
| 10.00 | 7340120A | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.00 |
| 11.00 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.00 |
| 12.00 | 7340122A | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.00 |
| 13.00 | 7340122V | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.50 |
| 14.00 | 7340205V | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.01 |
| 15.00 | 7340301A | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.50 |
| 16.00 | 7340301V | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.50 |
| 17.00 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.50 |
| 18.00 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.30 |
| 19.00 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.97 |
| 20.00 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.20 |
| 21.00 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.30 |
| 22.00 | 7480201N | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt – Nhật) | 22.00 |
| 23.00 | 7480201V | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.01 |
| 24.00 | 7480202V | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.20 |
| 25.00 | 7480203A | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.25 |
| 26.00 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.75 |
| 27.00 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.93 |
| 28.00 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.32 |
| 29.00 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.57 |
| 30.00 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.95 |
| 31.00 | 7510201TA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.75 |
| 32.00 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.78 |
| 33.00 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.88 |
| 34.00 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt – Nhật) | 23.35 |
| 35.00 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.75 |
| 36.00 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.90 |
| 37.00 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.09 |
| 38.00 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.00 |
| 39.00 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt – Nhật) | 23.40 |
| 40.00 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.57 |
| 41.00 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.55 |
| 42.00 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.10 |
| 43.00 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.21 |
| 44.00 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.33 |
| 45.00 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.55 |
| 46.00 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.93 |
| 47.00 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.00 |
| 48.00 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt – Nhật) | 23.55 |
| 49.00 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.53 |
| 50.00 | 7510302VM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.12 |
| 51.00 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.60 |
| 52.00 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26.83 |
| 53.00 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.46 |
| 54.00 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25.25 |
| 55.00 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.30 |
| 56.00 | 7510402V | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.84 |
| 57.00 | 7510406A | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.60 |
| 58.00 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.60 |
| 59.00 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.80 |
| 60.00 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) | 24.10 |
| 61.00 | 7510601V | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.57 |
| 62.00 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) | 23.75 |
| 63.00 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.90 |
| 64.00 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.76 |
| 65.00 | 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.32 |
| 66.00 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.65 |
| 67.00 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24.88 |
| 68.00 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.70 |
| 69.00 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.20 |
| 70.00 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.50 |
| 71.00 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23.30 |
| 72.00 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.73 |
| 73.00 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20.00 |
| 74.00 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.90 |
| 75.00 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21.40 |
| 76.00 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.22 |
| 77.00 | 7580302A | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.08 |
| 78.00 | 7580302V | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22.35 |
| 79.00 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 18.00 |
| 80.00 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 19.00 |
| 81.00 | 7850101V | Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 18.00 |
3.4. Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM (UTH)
| STT | Mã xét tuyển | Ngành xét tuyển | PT1 – THPT | PT2 – Học bạ + THPT | PT3 – ĐGNL | Tiêu chí phụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.00 | GSA01 | Ngôn ngữ Anh | 18.16 | 23.10 | 617.90 | TTNV<=15 |
| 2.00 | GSA02 | Quản trị kinh doanh | 19.75 | 24.47 | 677.00 | TTNV<=8 |
| 3.00 | GSA03 | Kinh doanh quốc tế | 22.51 | – | 778.44 | TTNV<=13 |
| 4.00 | GSA04 | Tài chính – Ngân hàng | 20.77 | 25.29 | 711.68 | TTNV<=2 |
| 5.00 | GSA05 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 21.28 | 25.69 | 729.02 | TTNV<=3 |
| 6.00 | GSA06 | Kỹ thuật máy tính | 23.98 | 27.23 | 843.12 | TTNV<=13 |
| 7.00 | GSA07 | Công nghệ thông tin | 20.32 | – | 696.38 | TTNV<=6 |
| 8.00 | GSA08 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.45 | – | 915.64 | TTNV<=11 |
| 9.00 | GSA08 QT | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Việt – Anh) | 24.19 | 27.34 | 852.36 | TTNV<=8 |
| 10.00 | GSA09 | Kỹ thuật cơ điện tử | 24.61 | – | 870.84 | TTNV<=14 |
| 11.00 | GSA10 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 23.74 | 27.10 | 832.56 | TTNV<=11 |
| 12.00 | GSA11 | Kỹ thuật ô tô | 23.65 | – | 828.60 | TTNV<=15 |
| 13.00 | GSA11 QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC) | 20.86 | 25.36 | 714.74 | TTNV<=7 |
| 14.00 | GSA12 | Kỹ thuật điện | 24.73 | 27.62 | 876.12 | TTNV<=11 |
| 15.00 | GSA13 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông) | 24.22 | 27.35 | 853.68 | TTNV<=10 |
| 16.00 | GSA13 BD | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | 23.83 | 27.15 | 836.52 | TTNV<=8 |
| 17.00 | GSA14 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa) | 25.12 | – | 897.42 | TTNV<=15 |
| 18.00 | GSA14 DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 23.29 | 26.87 | 812.76 | TTNV<=10 |
| 19.00 | GSA15 | Kiến trúc | 20.26 | 24.88 | 694.34 | TTNV<=1 |
| 20.00 | GSA16 | Quản lý đô thị và công trình | 18.91 | 23.80 | 648.44 | TTNV<=12 |
| 21.00 | GSA17 | Kỹ thuật xây dựng | 21.61 | 25.96 | 740.24 | TTNV<=7 |
| 22.00 | GSA18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 20.08 | 24.73 | 688.22 | TTNV<=11 |
| 23.00 | GSA18 DS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | 21.94 | 26.17 | 753.36 | TTNV<=10 |
| 24.00 | GSA18 QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu – Đường bộ Việt-Anh) | 17.74 | 22.69 | 600.03 | TTNV<=5 |
| 25.00 | GSA19 | Kinh tế xây dựng | 21.49 | 25.86 | 736.16 | TTNV<=8 |
| 26.00 | GSA20 | Quản lý xây dựng | 20.95 | 25.43 | 717.80 | TTNV<=9 |
| 27.00 | GSA21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.82 | 23.73 | 645.38 | TTNV<=6 |
| 28.00 | GSA22 | Khai thác vận tải | 22.00 | – | 756.00 | TTNV<=15 |
| 29.00 | GSA23 | Kinh tế vận tải | 21.88 | – | 750.72 | TTNV<=8 |
3.5. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (HCMUS – ĐHQG TP.HCM)
| Mã ngành | Tên ngành/nhóm ngành, chương trình | Thang 30 | Thang 100 |
|---|---|---|---|
| 7140103 | Công nghệ giáo dục | 23.89 | 79.63 |
| 7420101 | Sinh học | 23.50 | 78.33 |
| 7420101KD | Sinh học (CT TCTA) | 22.60 | 75.33 |
| 7420201 | Công nghệ Sinh học | 24.75 | 82.50 |
| 7420201KD | Công nghệ Sinh học (CT TCTA) | 24.10 | 80.33 |
| 7440102KD | Vật lý học (CT TCTA) | 24.30 | 81.00 |
| 7440102NN | Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học | 25.88 | 86.27 |
| 7440107KD | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA) | 24.86 | 82.87 |
| 7440112 | Hoá học | 26.15 | 87.17 |
| 7440112KD | Hoá học (CT TCTA) | 24.89 | 82.97 |
| 7440122 | Khoa học Vật liệu | 25.30 | 84.33 |
| 7440122KD | Khoa học Vật liệu (CT TCTA) | 24.25 | 80.83 |
| 7440101 | Công nghệ bán dẫn | 27.34 | 91.13 |
| 7440201NN | Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai | 22.60 | 75.33 |
| 7440228 | Hải dương học | 23.92 | 79.73 |
| 7440228KD | Hải dương học (CT TCTA) | 21.69 | 72.30 |
| 7440301 | Khoa học Môi trường | 23.10 | 77.00 |
| 7440301KD | Khoa học Môi trường (CT TCTA) | 21.50 | 71.67 |
| 7460101NN | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | 26.28 | 87.60 |
| 7460108KD | Khoa học dữ liệu (CT TCTA) | 27.48 | 91.60 |
| 7460108NN | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê | 27.63 | 92.10 |
| 7460112KD | Toán ứng dụng (CT TCTA) | 25.70 | 85.67 |
| 7460117KD | Toán tin (CT TCTA) | 25.52 | 85.07 |
| 7480101TT | Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) | 29.32 | 97.73 |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 28.68 | 95.60 |
| 7480201KD | Công nghệ thông tin (CT TCTA) | 24.70 | 82.33 |
| 7480201NN | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | 26.30 | 87.67 |
| 7510401KD | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) | 24.90 | 83.00 |
| 7510402 | Công nghệ Vật liệu | 25.58 | 85.27 |
| 7510402KD | Công nghệ Vật liệu (CT TCTA) | 24.50 | 81.67 |
| 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 23.10 | 77.00 |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 26.55 | 88.50 |
| 7520207KD | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CT TCTA) | 25.60 | 85.33 |
| 75202A1 | Thiết kế vi mạch | 27.93 | 93.10 |
| 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 26.21 | 87.37 |
| 7520403 | Vật lý y khoa | 26.00 | 86.67 |
| 7520403KD | Vật lý y khoa (CT TCTA) | 24.80 | 82.67 |
| 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 23.85 | 79.50 |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.30 | 74.33 |
3.6. Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH)
| Tên ngành/Chương trình | Điểm chuẩn 2026 | Điểm khác (nếu có) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 24.75 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (TCTA) | 22.02 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.50 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (TCTA) | 20.51 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 24.00 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (TCTA) | 19.03 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 23.50 | – | Xét kết hợp |
| Nhóm ngành (TCTA): Công nghệ sinh học; CNTT; Công nghệ thực phẩm | 17.00 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (TCTA) | 23.50 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (TCTA) | 22.00 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ chế tạo máy | 23.50 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 25.50 | – | Xét kết hợp |
| Nhóm ngành (TCTA): Công nghệ sinh học; ĐBCL & ATTP; QLXD; Dinh dưỡng & KH thực phẩm; QTDL & LH; QL đất đai | 18.12 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (TCTA) | 22.52 | – | Xét kết hợp |
| Nhóm ngành (TCTA): Công nghệ chế tạo máy; CNKT điện tử – viễn thông | 18.00 | – | Xét kết hợp |
| Kỹ thuật máy tính (TCTA) | 18.50 | – | Xét kết hợp |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.00 | – | Xét kết hợp |
| Kỹ thuật máy tính | 19.55 | – | Xét kết hợp |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.03 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ tài chính | 20.00 | – | Xét kết hợp |
| Nhóm ngành (TCTA): QTKD; Marketing; TMĐT; TCNH; Kế toán; Kiểm toán; QTDV du lịch & LH; KDQT; KT tích hợp CCQT; KT toán tích hợp CCQT; Kiểm toán tích hợp CCQT | 17.00 | – | Xét kết hợp |
| Luật kinh tế (TCTA) | 20.00 | – | Xét kết hợp |
| Nhóm ngành: CNKT môi trường; CN thực phẩm; CN dệt may; KT XD CTGT; KT XD; QL tài nguyên & môi trường | 18.02 | – | Xét kết hợp |
| Nhóm ngành Công nghệ thông tin | 20.00 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 25.00 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 22.01 | – | Xét kết hợp |
| Nhóm ngành: Thiết kế thời trang; Ngôn ngữ Anh; QTKD; Marketing; KDQT; TMĐT; TCNH; Kế toán; Kiểm toán | 18.00 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 26.00 | – | Xét kết hợp |
| Công nghệ hóa học (TCTA) | 20.06 | – | Xét kết hợp |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (TCTA) | 19.03 | – | Xét kết hợp |
| Luật kinh tế | 20.56 | – | Xét kết hợp |
| Dược học | 20.27 | – | Xét kết hợp |
3.7. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở TP.HCM (PTIT)
| Tên ngành/Chương trình | Điểm chuẩn 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 18.50 | TN THPT |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 16.60 | TN THPT |
| Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | 16.60 | TN THPT |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn | 22.75 | TN THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 19.05 | TN THPT |
| Trí tuệ nhân tạo | 17.00 | TN THPT |
| Kỹ thuật dữ liệu (Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 16.60 | TN THPT |
| An toàn thông tin | 23.20 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin | 17.00 | TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện | 24.00 | TN THPT |
| Công nghệ đa phương tiện | 20.00 | TN THPT |
| Marketing | 16.75 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh | 16.60 | TN THPT |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | 17.00 | TN THPT |
| Kế toán | 16.50 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin (chương trình CLC) | 16.60 | TN THPT |
| An toàn thông tin (chương trình CLC) | 20.00 | TN THPT |
| Marketing (chương trình CLC) | 16.60 | TN THPT |
| Hệ thống thông tin (tài năng – thạc sĩ tích hợp cử nhân) | 23.50 | TN THPT |
3.8. Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM (UAH)
| Tên ngành/Chương trình | Mã/Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc | 7580101 | 23.30 | Chương trình chuẩn – TP.HCM |
| Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | 22.00 | Chương trình chuẩn – TP.HCM |
| Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 22.42 | Chương trình chuẩn – TP.HCM |
| Thiết kế nội thất | 7580108 | 23.13 | Chương trình chuẩn – TP.HCM |
| Mỹ thuật đô thị | 7210110 | 21.83 | Chương trình chuẩn – TP.HCM |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | 24.52 | Chương trình chuẩn – TP.HCM |
| Thiết kế công nghiệp | 7210402 | 23.83 | Chương trình chuẩn – TP.HCM |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | 22.91 | Chương trình chuẩn – TP.HCM |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 20.50 | Chương trình chuẩn – TP.HCM |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | 21.35 | Chương trình chuẩn – TP.HCM |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | 17.50 | Chương trình chuẩn – TP.HCM |
| Kiến trúc | 7580101QT | 23.13 | Định hướng Quốc tế – TP.HCM |
| Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105QT | 21.36 | Định hướng Quốc tế – TP.HCM |
| Thiết kế nội thất | 7580108QT | 22.28 | Định hướng Quốc tế – TP.HCM |
| Thiết kế đồ họa | 7210403QT | 22.17 | Định hướng Quốc tế – TP.HCM |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201QT | 17.10 | Định hướng Quốc tế – TP.HCM |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210QT | 16.00 | Định hướng Quốc tế – TP.HCM |
| Thiết kế đô thị | 7580110 | 19.61 | Chương trình tiên tiến – TP.HCM |
| Kiến trúc | 7580101CT | 23.30 | Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ |
| Thiết kế nội thất | 7580108CT | 23.13 | Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201CT | 20.50 | Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ |
| Kiến trúc | 7580101DL | 23.30 | Trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201DL | 20.50 | Trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt |
4. Điểm chuẩn Khối ngành Y Dược & Khoa học Sức khỏe 2026
Khối ngành Khoa học Sức khỏe tiếp tục nằm trong nhóm có điểm trúng tuyển cao nhất hệ thống giáo dục đại học, đòi hỏi năng lực học tập xuất sắc từ thí sinh.
4.1. Đại học Y Dược TP.HCM (UMC)
| STT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Chỉ tiêu còn lại | Tổ hợp môn | Điểm trúng tuyển | Số thí sinh trúng tuyển |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | 60 | B00 | 24.98 | 10 |
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | 60 | A00 | 25.25 | 1 |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 60 | D01 | 23.48 | 55 |
| 4 | 7720101 | Y khoa | 420 | B00 | 27.95 | 430 |
| 5 | 7720101 | Y khoa | 420 | TT | – | 1 |
| 6 | 7720110 | Y học dự phòng | 120 | B00 | 20.75 | 103 |
| 7 | 7720110 | Y học dự phòng | 120 | A00 | 20.75 | 34 |
| 8 | 7720110 | Y học dự phòng | 120 | B08 | 20.00 | 2 |
| 9 | 7720115 | Y học cổ truyền | 229 | B00 | 23.63 | 227 |
| 10 | 7720115 | Y học cổ truyền | 229 | B08 | 22.45 | 5 |
| 11 | 7720115 | Y học cổ truyền | 229 | D07 | 22.25 | 15 |
| 12 | 7720201 | Dược học | 530 | B00 | 24.00 | 374 |
| 13 | 7720201 | Dược học | 530 | A00 | 24.00 | 135 |
| 14 | 7720201 | Dược học | 530 | D07 | 22.50 | 49 |
| 15 | 7720201 | Dược học | 530 | TT | – | 3 |
| 16 | 7720202 | Công nghệ dược phẩm | 60 | B00 | 23.00 | 31 |
| 17 | 7720202 | Công nghệ dược phẩm | 60 | A00 | 23.00 | 23 |
| 18 | 7720202 | Công nghệ dược phẩm | 60 | D07 | 21.75 | 12 |
| 19 | 7720203 | Hóa dược | 60 | B00 | 24.80 | 30 |
| 20 | 7720203 | Hóa dược | 60 | A00 | 24.80 | 21 |
| 21 | 7720203 | Hóa dược | 60 | D07 | 23.50 | 13 |
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | 248 | B00 | 22.25 | 145 |
| 23 | 7720301 | Điều dưỡng | 248 | A00 | 22.25 | 103 |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | 248 | D07 | 21.00 | 11 |
| 25 | 772030103 | Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức | 118 | B00 | 23.00 | 91 |
| 26 | 772030103 | Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức | 118 | A00 | 23.00 | 33 |
| 27 | 772030103 | Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức | 118 | D07 | 21.75 | 7 |
| 28 | 7720302 | Hộ sinh | 120 | B00 | 20.60 | 77 |
| 29 | 7720302 | Hộ sinh | 120 | A00 | 20.60 | 44 |
| 30 | 7720302 | Hộ sinh | 120 | D07 | 19.25 | 9 |
| 31 | 7720401 | Dinh dưỡng | 80 | B00 | 21.70 | 49 |
| 32 | 7720401 | Dinh dưỡng | 80 | A00 | 21.70 | 29 |
| 33 | 7720401 | Dinh dưỡng | 80 | D07 | 20.25 | 11 |
| 34 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | 135 | B00 | 27.11 | 137 |
| 35 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | 40 | B00 | 22.75 | 29 |
| 36 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | 40 | A00 | 22.75 | 18 |
| 37 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 168 | B00 | 23.35 | 117 |
| 38 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 168 | A00 | 23.35 | 52 |
| 39 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 168 | D07 | 21.85 | 9 |
| 40 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 100 | B00 | 22.60 | 51 |
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 100 | A00 | 22.60 | 51 |
| 42 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 100 | D07 | 21.25 | 3 |
| 43 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 100 | B00 | 23.10 | 57 |
| 44 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 100 | A00 | 23.10 | 46 |
| 45 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 100 | D07 | 21.60 | 5 |
| 46 | 7720701 | Y tế công cộng | 90 | B00 | 19.00 | 79 |
| 47 | 7720701 | Y tế công cộng | 90 | A00 | 19.00 | 31 |
| 48 | 7720701 | Y tế công cộng | 90 | B08 | 18.85 | 2 |
| 49 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 | B00 | 19.75 | 10 |
| 50 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 | A00 | 20.00 | 6 |
| 51 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 | D01 | 18.25 | 56 |
4.2. Tổng hợp Điểm chuẩn Khối Ngành Khoa học Sức khỏe 2026
| Ngành/Chương trình | Điểm |
|---|---|
| Y khoa | 82.6 |
| Răng – Hàm – Mặt | 81.8 |
| Y học cổ truyền | 72.41 |
| Dược học | 73 |
| Điều dưỡng | 67 |
4.3. Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (PNTU)
| STT | Tên ngành | Mã ngành tuyển sinh | Tổ hợp môn | Điểm trúng tuyển | Mức điều kiện so sánh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | B00 | 25.8 | TO >= 7.75 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | A01; B00; B08; D01 | 23.23 | TO >= 6.75 |
| 3 | Dược học | 7720201 | A00; B00; D07 | 23.23 | TO >= 7.25 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | B00; B03; B08 | 21.25 | TO >= 6.00 |
| 5 | Hộ sinh | 7720302 | B00; B03; B08 | 21 | TO >= 5.75 |
| 6 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00; B00 | 20.35 | TO >= 6.75 |
| 7 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | B00 | 25.8 | TO >= 8.25 |
| 8 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00 | 22.5 | TO >= 6.75 |
| 9 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00; B00 | 22.25 | TO >= 6.25 |
| 10 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00; A01; B00 | 22.85 | TO >= 7.75 |
| 11 | Khúc xạ nhãn khoa | 7720609 | A00; A01; B00; D07 | 22.35 | TO >= 7.25 |
| 12 | Kỹ thuật gây mê hồi sức | 7720610 | B00; B03; B08 | 22.6 | TO >= 7.50 |
| 13 | Y tế công cộng | 7720701 | A00; B00; B03; B08 | 19 | TO >= 4.75 |
| 14 | Tâm lý học | 7310401 | B00; B03; B08; D01 | 22.6 | TO >= 7.10 |
5. Điểm chuẩn Khối ngành Luật – Sư phạm – Ngôn ngữ – Xã hội – Văn hóa 2026
5.1. Trường Đại học Luật TP.HCM (ULAW)
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 19.5 | – |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20.3 | – |
| 3 | Luật | 20.5 | C00; tổ hợp khác: 20.00 |
| 4 | Luật thương mại quốc tế | 21.25 | – |
| 5 | Quản trị – Luật | 20 | – |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 17 | – |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | 19.75 | – |
| 8 | Tài chính – Ngân hàng | 18.25 | – |
| 9 | Công nghệ tài chính | 16 | – |
| 10 | Kinh tế số | 16.25 | – |
| 11 | Thương mại điện tử | 18.5 | – |
| 12 | Luật (Phân hiệu) | 20 | – |
5.2. Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM (QSX)
| Mã xét tuyển | Tên ngành/chương trình | ĐT01 | ĐT02 | ĐT03 |
|---|---|---|---|---|
| 7140101 | Giáo dục học | 75.50 | 76.20 | 75.50 |
| 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 78.50 | 78.50 | 78.50 |
| 7140114 | Quản lý giáo dục | 79.00 | 79.00 | 79.00 |
| 7210213 | Nghệ thuật học | 83.50 | 83.50 | 83.50 |
| 7220104 | Hán Nôm | 73.00 | 73.50 | 73.00 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 83.10 | 83.10 | 83.10 |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 76.00 | 77.00 | 76.00 |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 73.50 | 73.70 | 73.50 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 81.50 | 81.50 | 81.50 |
| 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 78.70 | 78.70 | 78.70 |
| 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 75.10 | 75.10 | 75.10 |
| 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 71.00 | 71.60 | 71.00 |
| 7229001 | Triết học | 76.00 | 76.50 | 76.00 |
| 7229009 | Tôn giáo học | 70.00 | 70.00 | 70.00 |
| 7229010 | Lịch sử | 80.00 | 80.30 | 80.00 |
| 7229020 | Ngôn ngữ học | 74.00 | 74.00 | 74.00 |
| 7229030 | Văn học | 81.00 | 81.00 | 81.00 |
| 7229040 | Văn hoá học | 79.50 | 80.90 | 79.50 |
| 7310206 | Quan hệ quốc tế | 82.60 | 82.60 | 82.60 |
| 7310301 | Xã hội học | 76.50 | 77.90 | 76.50 |
| 7310302 | Nhân học | 75.00 | 75.30 | 75.00 |
| 7310401 | Tâm lý học | 86.30 | 87.00 | 86.30 |
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 79.50 | 79.50 | 79.50 |
| 7310501 | Địa lý học | 78.30 | 78.50 | 78.30 |
| 7310601 | Quốc tế học | 79.50 | 79.50 | 79.50 |
| 7310608 | Đông phương học | 74.60 | 74.70 | 74.60 |
| 7310613 | Nhật Bản học | 76.10 | 76.30 | 76.10 |
| 7310614 | Hàn Quốc học | 76.50 | 77.00 | 76.50 |
| 7310630 | Việt Nam học | 76.00 | 76.60 | 76.00 |
| 7320101 | Báo chí | 84.90 | 84.90 | 84.90 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 88.80 | 88.80 | 88.80 |
| 7320108 | Quan hệ công chúng | 85.50 | 85.50 | 85.50 |
| 7320201 | Thông tin thư viện | 74.50 | 74.50 | 74.50 |
| 7320205 | Quản lý thông tin | 79.00 | 79.50 | 79.00 |
| 7320303 | Lưu trữ học | 74.00 | 75.20 | 74.00 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | 80.00 | 80.35 | 80.00 |
| 7340406 | Quản trị văn phòng | 78.00 | 78.80 | 78.00 |
| 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 70.00 | 70.00 | 70.00 |
| 7580112 | Đô thị học | 73.30 | 74.10 | 73.30 |
| 7760101 | Công tác xã hội | 77.25 | 77.65 | 77.25 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 82.00 | 82.00 | 82.00 |
| 73106A1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 76.90 | 76.90 | 76.90 |
5.3. Trường Đại học Mở TP.HCM (OU)
| STT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Điểm chuẩn THPT | Điểm chuẩn ĐGNL |
|---|---|---|---|---|
| 1.00 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 20.50 | 752.00 |
| 2.00 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.50 | 1004.00 |
| 3.00 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.30 | 948.00 |
| 4.00 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 20.90 | 773.00 |
| 5.00 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.65 | 816.00 |
| 6.00 | 7310101 | Kinh tế | 21.30 | 796.00 |
| 7.00 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 20.10 | 727.00 |
| 8.00 | 7310301 | Xã hội học | 22.25 | 845.00 |
| 9.00 | 7310401 | Tâm lý học | 23.90 | 932.00 |
| 10.00 | 7310620 | Đông Nam Á học | 20.50 | 752.00 |
| 11.00 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26.20 | 1036.00 |
| 12.00 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | 884.00 |
| 13.00 | 7340115 | Marketing | 25.00 | 978.00 |
| 14.00 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.55 | 960.00 |
| 15.00 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 23.75 | 923.00 |
| 16.00 | 7340204 | Bảo hiểm | 20.50 | 752.00 |
| 17.00 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 22.50 | 858.00 |
| 18.00 | 7340301 | Kế toán | 24.15 | 940.00 |
| 19.00 | 7340302 | Kiểm toán | 23.80 | 926.00 |
| 20.00 | 7340403 | Quản lý công | 19.60 | 701.00 |
| 21.00 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 23.90 | 932.00 |
| 22.00 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 21.40 | 802.00 |
| 23.00 | 7380101 | Luật | 23.85 | 929.00 |
| 24.00 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.60 | 914.00 |
| 25.00 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 20.35 | 743.00 |
| 26.00 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 15.50 | 489.00 |
| 27.00 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 21.25 | 793.00 |
| 28.00 | 7460112 | Toán Ứng dụng | 22.50 | 858.00 |
| 29.00 | 7480101 | Khoa học máy tính | 20.50 | 752.00 |
| 30.00 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 21.70 | 818.00 |
| 31.00 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 22.50 | 858.00 |
| 32.00 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.50 | 807.00 |
| 33.00 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.25 | 793.00 |
| 34.00 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 17.00 | 563.00 |
| 35.00 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.90 | 976.00 |
| 36.00 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21.00 | 779.00 |
| 37.00 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.50 | 644.00 |
| 38.00 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 17.25 | 576.00 |
| 39.00 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.50 | 858.00 |
| 40.00 | 7810101 | Du lịch | 24.00 | 933.00 |
5.4. Trường Đại học Quốc tế (IU – ĐHQG TP.HCM)
| Mã xét tuyển | Tên ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển 2026 | Thang điểm | Phương thức |
|---|---|---|---|---|
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 73.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 62.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 53.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7340115 | Marketing | 53.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7340122 | Thương mại điện tử | 53.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 53.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7340301 | Kế toán | 53.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 55.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | 58.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | 62.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) | 52.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 52.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7480101 | Khoa học máy tính | 65.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 62.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 72.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 63.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7520121 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 52.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7520207 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 55.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 68.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 65.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 58.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 52.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 50.00 | 100 | Xét tuyển tổng hợp |
5.5. Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE)
| Tên ngành/Chương trình | Mã/Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 | Điểm khác (nếu có) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Giáo dục học | A00 (TO) | 24.25 | 22.75 | – |
| Công nghệ giáo dục | A01 (TO) | 20.25 | 18.75 | – |
| Quản lý giáo dục | A00 (TO) | 24.73 | 23.71 | – |
| Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) | M03 (VA) | 25.84 | 25.01 | – |
| Giáo dục Tiểu học | D01 (TO) | 26.04 | 25.61 | – |
| Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt – Anh) | D01 (TO) | 26.63 | 26.16 | – |
| Giáo dục Đặc biệt | C00 (VA) | 25.21 | 25.21 | – |
| Giáo dục Công dân | X70 (VA) | 24.76 | 24.76 | – |
| Giáo dục Chính trị | X70 (VA) | 25.79 | 25.79 | – |
| Giáo dục Thể chất | T01 (TO) | 26.67 | 26.24 | – |
| Giáo dục Quốc phòng – An ninh | Q02 (VA) | 25.80 | 25.17 | – |
| Sư phạm Toán học | A00 (TO) | 29.49 | 27.99 | – |
| Sư phạm Tin học | A01 (TO) | 25.30 | 23.80 | – |
| Sư phạm Vật lý | A00 (LI) | 29.78 | 28.28 | – |
| Sư phạm Hoá học | A00 (HO) | 29.83 | 28.33 | – |
| Sư phạm Sinh học | B00 (SI) | 27.66 | 26.16 | – |
| Sư phạm Ngữ văn | C00 (VA) | 29.80 | 29.17 | – |
| Sư phạm Lịch sử | C00 (VA) | 29.80 | 29.17 | NV <=3 |
| Sư phạm Địa lý | C00 (VA) | 27.44 | 26.93 | – |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01 (TA) | 27.79 | 26.77 | – |
| Sư phạm Tiếng Nga | D01 (TA) | 23.26 | 21.76 | – |
| Sư phạm Tiếng Pháp | D01 (TA) | 24.17 | 23.34 | – |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01 (TA) | 26.87 | 25.90 | – |
| Sư phạm Công nghệ | A01 (LI) | 24.33 | 22.83 | – |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 (TO) | 28.15 | 26.89 | – |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý | C00 (VA) | 25.88 | 25.88 | – |
| Ngôn ngữ Anh | D01 (TA) | 25.50 | 24.60 | NV <=6 |
| Ngôn ngữ Nga | D01 (TA) | 19.00 | 17.50 | – |
| Ngôn ngữ Pháp | D01 (TA) | 18.50 | 17.04 | NV <=1 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 (TA) | 23.50 | 22.18 | – |
| Ngôn ngữ Nhật | D01 (TA) | 19.50 | 18.00 | – |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 (TA) | 22.00 | 20.50 | – |
| Văn học | C00 (VA) | 24.68 | 24.68 | – |
| Chính trị học | X70 (VA) | 22.35 | 22.35 | – |
| Tâm lý học | D01 (TA) | 24.20 | 23.37 | – |
| Tâm lý học giáo dục | D01 (TA) | 22.00 | 20.50 | – |
| Địa lý học | C00 (VA) | 24.45 | 24.45 | – |
| Quốc tế học | D14 (TA) | 20.25 | 19.07 | – |
| Việt Nam học | C00 (VA) | 21.07 | 21.07 | – |
| Sinh học ứng dụng | B00 (SI) | 22.61 | 21.22 | – |
| Vật lý học | A00 (LI) | 25.05 | 23.83 | – |
| Hoá học | A00 (HO) | 25.89 | 25.46 | – |
| Toán ứng dụng | A00 (TO) | 26.44 | 25.49 | – |
| Công nghệ thông tin | A01 (TO) | 18.00 | 17.00 | – |
| Công tác xã hội | C00 (VA) | 22.10 | 22.10 | – |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C00 (VA) | 23.35 | 23.35 | – |
| Du lịch | C00 (VA) | 21.10 | 21.10 | – |
5.6. Trường Đại học Sài Gòn (SGU)
| Tên ngành/Chương trình | Mã/Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|
| Sư phạm Toán học | A00 | 28.89 |
| Giáo dục Mầm non | M01 | 25.43 |
| Giáo dục Tiểu học | C01 | 25.97 |
| Giáo dục Chính trị | C01 | 25.25 |
| Sư phạm Vật lý | A00 | 27.54 |
| Sư phạm Hóa học | A00 | 27.43 |
| Sư phạm Sinh học | B00 | 26.08 |
| Quản lý giáo dục | D01 | 24.34 |
| Sư phạm Ngữ văn | C01 | 28.07 |
| Sư phạm Lịch sử | C00 | 26.80 |
| Sư phạm Địa lý | C00 | 26.08 |
| Sư phạm Âm nhạc | N01 | 22.00 |
| Sư phạm Mỹ thuật | H00 | 20.75 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 27.50 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo GV THCS) | A00 | 26.71 |
| Sư phạm Lịch sử – Địa lý (đào tạo GV THCS) | C00 | 25.59 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 25.38 |
| Ngôn ngữ Anh (chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01 | 25.05 |
| Lịch sử | C00 | 25.48 |
| Tâm lý học | D01 | 24.15 |
| Địa lý học | C00 | 24.90 |
| Quốc tế học | D01 | 23.06 |
| Việt Nam học | D01 | 23.39 |
| Thông tin – Thư viện | C00 | 22.06 |
| Quản trị kinh doanh | D01 | 22.06 |
| Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01 | 20.63 |
| Kinh doanh quốc tế | D01 | 23.14 |
| Tài chính – Ngân hàng | D01 | 22.13 |
| Kế toán | D01 | 22.69 |
| Kế toán (chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01 | 20.92 |
| Kiểm toán | D01 | 23.70 |
| Quản trị văn phòng | D01 | 23.00 |
| Luật | D01 | 23.84 |
| Khoa học môi trường | B00 | 22.44 |
| Khoa học dữ liệu | A00 | 23.44 |
| Toán ứng dụng | A00 | 25.89 |
| Kỹ thuật phần mềm | D01 | 22.06 |
| Trí tuệ nhân tạo | D01 | 23.11 |
| Công nghệ thông tin | D01 | 20.69 |
| Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01 | 17.06 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 23.48 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | A01 | 22.63 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00 | 22.09 |
| Kỹ thuật điện | A01 | 23.06 |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông (thiết kế vi mạch) | A01 | 21.75 |
| Du lịch | D01 | 24.58 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01 | 22.69 |
5.7. Trường Đại học Văn hóa TP.HCM
| STT | Mã ngành xét tuyển | Tên ngành | Mã phương thức xét tuyển | Mức điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112A | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc) | 100 | 21.3 |
| 2 | 7220112A | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc) | 200 | 25.9 |
| 3 | 7220112B | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch vùng dân tộc) | 100 | 20.3 |
| 4 | 7220112B | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch vùng dân tộc) | 200 | 23.6 |
| 5 | 7229040A | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 100 | 22.5 |
| 6 | 7229040A | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | 200 | 26.9 |
| 7 | 7229040B | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) | 100 | 23 |
| 8 | 7229040B | Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) | 200 | 27.3 |
| 9 | 7229040C | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) | 100 | 23.6 |
| 10 | 7229040C | Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) | 200 | 28.1 |
| 11 | 7229042A | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) | 100 | 23.3 |
| 12 | 7229042A | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) | 200 | 27 |
| 13 | 7229042C | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) | 405 | 21.8 |
| 14 | 7229042C | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) | 406 | 23.7 |
| 15 | 7229042D | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) | 100 | 24.4 |
| 16 | 7229042D | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) | 200 | 27.5 |
| 17 | 7229047A | Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch) | 100 | 22.1 |
| 18 | 7229047A | Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch) | 200 | 26 |
| 19 | 7229047B | Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng) | 100 | 21 |
| 20 | 7229047B | Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng) | 200 | 25 |
| 21 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | 100 | 21.6 |
| 22 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | 200 | 25.8 |
| 23 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 100 | 21.4 |
| 24 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 200 | 25 |
| 25 | 7810101 | Du lịch | 100 | 23.5 |
| 26 | 7810101 | Du lịch | 200 | 27.5 |
| 27 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 100 | 23.5 |
| 28 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) | 200 | 27.1 |
| 29 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) | 100 | 23.5 |
| 30 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) | 200 | 27 |
5.8. Trường Đại học Đồng Nai
| STT | Chương trình/ngành đào tạo | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | 263 | 23.74 |
| 2 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 201 | 23.77 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 200 | 24.41 |
| 4 | Sư phạm Toán học | 70 | 26.04 |
| 5 | Sư phạm Vật lý | 15 | 25.18 |
| 6 | Sư phạm Hóa học | 19 | 25.1 |
| 7 | Sư phạm Sinh học | 25 | 21.85 |
| 8 | Sư phạm Ngữ văn | 86 | 24.06 |
| 9 | Sư phạm Lịch sử | 26 | 24.64 |
| 10 | Sư phạm Tiếng Anh | 101 | 23.49 |
| 11 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 54 | 24.36 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 273 | 23.75 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 263 | 22.3 |
| 14 | Kế toán | 220 | 23.02 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 165 | 22.33 |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí | 130 | 20.3 |
6. Điểm chuẩn các trường Đại học Ứng dụng & Tư thục nổi bật 2026
<!– QA: Sheet CÔNG THƯƠNG trong Excel thiếu tên ngành/giá trị bị lệch cột. Bảng bên dưới giữ nguyên dữ liệu nguồn, không tự suy diễn. –>
6.1. Trường Đại học Công Thương TP.HCM (HUIT)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm thi THPT | Học bạ THPT | Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | 22.50 | 25.25 | 800 | 24.13 |
| 2 | 7220204 | 22.50 | 25.25 | 800 | 24.13 |
| 3 | 7340101 | 20.50 | 23.75 | 725 | 23.00 |
| 4 | 7340115 | 21.75 | 24.69 | 762.50 | 23.66 |
| 5 | 7340120 | 21.50 | 24.50 | 750 | 23.50 |
| 6 | 7340122 | 21.75 | 24.69 | 762.50 | 23.66 |
| 7 | 7340123 | 18.00 | 21.50 | 650 | 20.75 |
| 8 | 7340129 | 19.00 | 22.50 | 683.33 | 21.92 |
| 9 | 7340201 | 21.00 | 24.13 | 737.50 | 23.25 |
| 10 | 7340205 | 19.50 | 23.00 | 700 | 22.50 |
| 11 | 7340301 | 21.00 | 24.13 | 737.50 | 23.25 |
| 12 | 7380101 | 21.25 | 24.31 | 743.75 | 23.38 |
| 13 | 7380107 | 21.75 | 24.69 | 762.50 | 23.66 |
| 14 | 7420201 | 19.50 | 23.00 | 700 | 22.50 |
| 15 | 7460108 | 19.00 | 22.50 | 683.33 | 21.92 |
| 16 | 7480107 | 20.50 | 23.75 | 725 | 23.00 |
| 17 | 7480201 | 20.00 | 23.38 | 712.50 | 22.75 |
| 18 | 7480202 | 19.50 | 23.00 | 700 | 22.50 |
| 19 | 7510202 | 20.50 | 23.75 | 725 | 23.00 |
| 20 | 7510203 | 22.00 | 24.88 | 775 | 23.81 |
| 21 | 7510301 | 22.00 | 24.88 | 775 | 23.81 |
| 22 | 7510303 | 23.00 | 25.63 | 825 | 24.44 |
| 23 | 7510401 | 20.25 | 23.56 | 718.75 | 22.88 |
| 24 | 7510402 | 19.00 | 22.50 | 683.33 | 21.92 |
| 25 | 7510406 | 18.50 | 22.00 | 666.67 | 21.33 |
| 26 | 7510601 | 20.50 | 23.75 | 725 | 23.00 |
| 27 | 7510605 | 22.50 | 25.25 | 800 | 24.13 |
| 28 | 7520115 | 21.25 | 24.31 | 743.75 | 23.38 |
| 29 | 7540101 | 22.00 | 24.88 | 775 | 23.81 |
| 30 | 7540105 | 16.00 | 20.00 | 600 | 20.00 |
| 31 | 7540106 | 18.00 | 21.50 | 650 | 20.75 |
| 32 | 7540204 | 18.00 | 21.50 | 650 | 20.75 |
| 33 | 7810101 | 21.75 | 24.69 | 762.50 | 23.66 |
| 34 | 7810103 | 21.75 | 24.69 | 762.50 | 23.66 |
| 35 | 7810201 | 21.50 | 24.50 | 750 | 23.50 |
| 36 | 7810202 | 21.00 | 24.13 | 737.50 | 23.25 |
| 37 | 7810909 | 19.50 | 23.00 | 700 | 22.50 |
| 38 | 7819010 | 19.50 | 23.00 | 700 | 22.50 |
| 39 | 7850101 | 18.00 | 21.50 | 650 | 20.75 |
| 40 | BL7220204 | 20.00 | 23.38 | 712.50 | 22.75 |
| 41 | CU7220204 | 19.50 | 23.00 | 700 | 22.50 |
| 42 | CU7340120 | 16.00 | 20.00 | 600 | 20.00 |
| 43 | LK7220204 | 16.00 | 20.00 | 600 | 20.00 |
| 44 | LK7340101 | 16.00 | 20.00 | 600 | 20.00 |
6.2. Trường Đại học Văn Lang (VLU)
| Ngành / chương trình | Điểm thi THPT | Học bạ THPT | V-ACT | HSA | TSA | V-SAT | SAT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngành Y khoa | 22 | 23 | 750 | 90 | 65 | 265 | 1200 |
| Ngành Răng Hàm Mặt | 22 | 23 | 750 | 90 | 65 | 265 | 1200 |
| Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh) | 20 | 23 | 750 | 90 | 65 | 265 | 1200 |
| Ngành Dược | 20 | 22 | 700 | 85 | 65 | 260 | 1180 |
| Ngành Luật | 20 | 20 | 700 | 80 | 60 | 240 | 1100 |
| Ngành Luật Kinh tế | 20 | 20 | 700 | 80 | 60 | 240 | 1100 |
| Ngành Điều dưỡng | 18 | 19 | 650 | 75 | 55 | 220 | 1050 |
| Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 18 | 19 | 650 | 75 | 55 | 220 | 1050 |
| Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình) | 18 | 18 | 600 | 70 | 50 | 200 | 1000 |
| Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program) | 15 | 18 | 600 | 70 | 50 | 200 | 1000 |
6.3. Trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | PT1 – Điểm thi TN THPT 2026 | PT2 – Điểm học bạ THPT | PT3 – ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | 18 | 550 |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15 | 18 | 550 |
| 3 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15 | 18 | 550 |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15 | 18 | 550 |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17 | 19.5 | 600 |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17 | 19.5 | 600 |
| 7 | 7310608 | Đông Phương học | 15 | 18 | 550 |
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 | 18 | 550 |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15 | 18 | 550 |
| 10 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15 | 18 | 550 |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 15 | 18 | 550 |
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | 15 | 18 | 550 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | 18 | 550 |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15 | 18 | 550 |
| 15 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | 18 | 550 |
| 16 | 7340115 | Marketing | 15 | 18 | 550 |
| 17 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 15 | 18 | 550 |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15 | 18 | 550 |
| 19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 17 | 19.5 | 600 |
| 20 | 7380107 | Luật Kinh tế | 20 | 21 | 720 |
| 21 | 7380101 | Luật | 20 | 21 | 720 |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 | 18 | 550 |
| 23 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15 | 18 | 550 |
6.4. Trường ĐH Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF)
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT | Xét tuyển học bạ THPT | Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM | Xét kết quả thi V-SAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) | 7340101E | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) | 7340120E | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 5 | Marketing | 7340115 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 6 | Marketing (Chương trình Tài năng UEF) | 7340115E | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 7 | Digital Marketing | 7340114 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 8 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 9 | Luật | 7380101 | 20 | 20 | 650 | 250 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 | 20 | 650 | 250 |
| 11 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | 20 | 20 | 650 | 250 |
| 12 | Luật quốc tế | 7380108 | 20 | 20 | 650 | 250 |
| 13 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 14 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 15 | Kinh tế quốc tế | 7310106 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 16 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 18 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 19 | Bất động sản | 7340116 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 20 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 21 | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) | 7320106 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 22 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 23 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 24 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 25 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) | 7340201E | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 26 | Kế toán | 7340301 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 27 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 28 | Kiểm toán | 7340302 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 29 | Tài chính quốc tế | 7340206 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 30 | Kinh tế số | 7310109 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 31 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 32 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 33 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 34 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 35 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 36 | An ninh mạng | 7480208 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 37 | Tâm lý học | 7310401 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 38 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 39 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 40 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 41 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 15 | 18 | 600 | 225 |
| 42 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 | 18 | 600 | 225 |
6.5. Trường Đại học Văn Hiến (VHU)
| TT | Ngành | Mã ngành | Theo KQ thi TN THPT | Theo KQ học bạ | Theo KQ ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 | 18 | 600 |
| 2 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 15 | 18 | 600 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 | 18 | 600 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 15 | 18 | 600 |
| 5 | Văn học | 7229030 | 15 | 18 | 600 |
| 6 | Kinh tế | 7310101 | 15 | 18 | 600 |
| 7 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 15 | 18 | 600 |
| 8 | Xã hội học | 7310301 | 15 | 18 | 600 |
| 9 | Tâm lý học | 7310401 | 15 | 18 | 600 |
| 10 | Đông phương học | 7310608 | 15 | 18 | 600 |
| 11 | Trung Quốc học | 7310612 | 15 | 18 | 600 |
| 12 | Việt Nam học | 7310630 | 15 | 18 | 600 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 | 18 | 600 |
| 14 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 | 18 | 600 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | 18 | 600 |
| 16 | Marketing | 7340115 | 15 | 18 | 600 |
| 17 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 15 | 18 | 600 |
| 18 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 | 18 | 600 |
| 19 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 15 | 18 | 600 |
| 20 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 15 | 18 | 600 |
| 21 | Kế toán | 7340301 | 15 | 18 | 600 |
| 22 | Kiểm toán | 7340302 | 15 | 18 | 600 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 15 | 18 | 600 |
| 24 | Luật | 7380101 | 20 | 18 | 600 |
| 25 | Luật Kinh tế | 7380107 | 20 | 18 | 600 |
| 26 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 | 18 | 600 |
| 27 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15 | 18 | 600 |
| 28 | Mạng máy tính và Truyền thông | 7480102 | 15 | 18 | 600 |
| 29 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | 18 | 600 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 | 18 | 600 |
| 31 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 7520207 | 15 | 18 | 600 |
| 32 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 15 | 18 | 600 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 | 18 | 600 |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 | 18 | 600 |
| 35 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 | 19 | – |
| 36 | Du lịch | 7810101 | 15 | 18 | 600 |
| 37 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 | 18 | 600 |
| 38 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 | 18 | 600 |
| 39 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15 | 18 | 600 |
| 40 | Thanh nhạc | 7210205 | 17 | 17 | – |
| 41 | Piano | 7210208 | 17 | 17 | – |
| 42 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 7210235 | 15 | 18 | 600 |
| 43 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu) | 7210235 | 17 | 17 | – |
| 44 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 7210302 | 15 | 18 | 600 |
| 45 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình (Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu) | 7210302 | 17 | 17 | – |
6.6. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU)
| TT | Tên ngành đào tạo | Mã | Điểm thi THPT | Điểm tổ hợp học bạ | Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 22 | 23 | 650 |
| 2 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | 22 | 23 | 600 |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | 20 | 21 | 570 |
| 4 | Dược học | 7720201 | 20 | 21 | 570 |
| 5 | Y học dự phòng | 7720105 | 18 | 19 | 550 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 | 19 | 550 |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 18 | 19 | 550 |
| 8 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 18 | 19 | 550 |
| 9 | Luật | 7380101 | 20 | 18 | – |
| 10 | Luật Kinh tế | 7380107 | 20 | 18 | – |
| 11 | Luật quốc tế – Chuẩn quốc tế | 7380107QT | 20 | 18 | – |
| 12 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 15 | 18 | 550 |
| 13 | Thanh Nhạc | 7210205 | 15 | 18 | 550 |
| 14 | Piano | 7210208 | 15 | 18 | 550 |
| 15 | Biên đạo múa | 7210243 | 15 | 18 | 550 |
| 16 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 | 18 | 550 |
| 17 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 15 | 18 | 550 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 | 18 | 550 |
| 19 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 | 18 | 550 |
| 20 | Kinh tế số | 7310109 | 15 | 18 | 550 |
| 21 | Tâm lý học | 7310401 | 15 | 18 | 550 |
| 22 | Đông Phương học | 7310608 | 15 | 18 | 550 |
| 23 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 | 18 | 550 |
| 24 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 | 18 | 550 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | 18 | 550 |
| 26 | Marketing | 7340115 | 15 | 18 | 550 |
| 27 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 | 18 | 550 |
| 28 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 | 18 | 550 |
| 29 | Tài chính – ngân hàng | 7340201 | 15 | 18 | 550 |
| 30 | Kế toán | 7340301 | 15 | 18 | 550 |
| 31 | Quản trị Nhân lực | 7340404 | 15 | 18 | 550 |
| 32 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 15 | 18 | 550 |
| 33 | Khoa học y sinh | 7420204 | 15 | 18 | 550 |
| 34 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) | 7440122 | 15 | 18 | 550 |
| 35 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 15 | 18 | 550 |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 15 | 18 | 550 |
| 37 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15 | 18 | 550 |
| 38 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | 18 | 550 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15 | 18 | 550 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 15 | 18 | 550 |
| 41 | Kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15 | 18 | 550 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 7510401 | 15 | 18 | 550 |
| 43 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 | 18 | 550 |
| 44 | Công nghệ Logistics | 751C0605CN | 15 | 18 | 550 |
| 45 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 15 | 18 | 550 |
| 46 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | 15 | 18 | 550 |
| 47 | Vật lý y khoa | 7520403 | 15 | 18 | 550 |
| 48 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15 | 18 | 550 |
| 49 | Kiến trúc | 7580101 | 15 | 18 | 550 |
| 50 | Thiết kế Nội thất | 7580108 | 15 | 18 | 550 |
| 51 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15 | 18 | 550 |
| 52 | Thú y | 7640101 | 15 | 18 | 550 |
| 53 | Hóa Dược | 7720203 | 15 | 18 | 550 |
| 54 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | 15 | 18 | 550 |
| 55 | Du lịch | 7810101 | 15 | 18 | 550 |
| 56 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 | 18 | 550 |
| 57 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 15 | 18 | 550 |
| 58 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 | 18 | 550 |
| 59 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101DN | 15 | 18 | 550 |
| 60 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101KD | 15 | 18 | 550 |
| 61 | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115DM | 15 | 18 | 550 |
| 62 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201ST | 15 | 18 | 550 |
| 63 | Công nghệ kỹ thuật ô tô – Chuẩn quốc tế | 7510205QT | 15 | 18 | 550 |
| 64 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Chuẩn quốc tế | 7510605QT | 15 | 18 | 550 |
| 65 | Quản trị khách sạn – Chuẩn quốc tế | 7810201QT | 15 | 18 | 550 |
| 66 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) – Chuẩn quốc tế | 7480201QT | 15 | 18 | 550 |
| 67 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) – Chuẩn quốc tế | 7340101QT | 15 | 18 | 550 |
| 68 | Kế Toán (Kế toán tài chính) – Chuẩn quốc tế | 7340301QT | 15 | 18 | 550 |
| 69 | Thương mại điện tử – Chuẩn quốc tế | 7340122QT | 15 | 18 | 550 |
| 70 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15 | 18 | 550 |
6.7. Trường Đại học Gia Định (GDU)
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm thi tốt nghiệp THPT | Điểm học bạ THPT | Điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 22 | 20 | 700 |
| 2 | Luật | 7380101 | 20 | 18 | 700 |
| 3 | Luật Kinh tế | 7380107 | 20 | 18 | 700 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 | 16.5 | 650 |
| 5 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 18 | 16.5 | 650 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | 15 | 550 |
| 7 | Marketing | 7340115 | 15 | 15 | 550 |
| 8 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 | 15 | 550 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 7810103 | 15 | 15 | 550 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 | 15 | 550 |
| 11 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 | 15 | 550 |
| 12 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | 15 | 15 | 550 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 | 15 | 550 |
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 | 15 | 550 |
| 15 | Đông Phương học | 7310608 | 15 | 15 | 550 |
| 16 | Tâm lý học | 7310401 | 15 | 15 | 550 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | 15 | 550 |
| 18 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 15 | 15 | 550 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15 | 15 | 550 |
| 20 | An ninh mạng | 7480208 | 15 | 15 | 550 |
| 21 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 7480102 | 15 | 15 | 550 |
| 22 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 15 | 15 | 550 |
| 23 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 | 15 | 550 |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 15 | 15 | 550 |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 | 15 | 550 |
| 26 | Kế toán | 7340301 | 15 | 15 | 550 |
| 27 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 15 | 15 | 550 |
| 28 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 15 | 15 | 550 |
| 29 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 | 15 | 550 |
| 30 | Kinh tế vận tải | 7840104 | 15 | 15 | 550 |
7. Hướng dẫn nhập học & những lưu ý quan trọng cho tân sinh viên 2026
Sau khi tra cứu và xác nhận trúng tuyển, các tân sinh viên cần khẩn trương thực hiện quy trình nhập học theo đúng mốc thời gian quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và từng trường:
📋 Các bước nhập học bắt buộc:
- Xác nhận nhập học trực tuyến: Thí sinh truy cập Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT để bấm Xác nhận nhập học theo đúng thời hạn thông báo.
- Chuẩn bị hồ sơ nhập học bản cứng:
- Giấy báo trúng tuyển bản chính (do trường cấp).
- Học bạ THPT (bản sao có công chứng).
- Bằng tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc bản sao Bằng tốt nghiệp THPT.
- Giấy khai sinh bản sao & CCCD/CMND bản sao công chứng.
- Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEIC, VSTEP) bản sao nếu dùng để xét tuyển hoặc đổi điểm/miễn học phần Anh văn.
- Hoàn tất học phí & thủ tục nhập học trực tiếp tại trường: Nộp hồ sơ và học phí tạm thu theo hướng dẫn ghi trong giấy báo trúng tuyển.
Hy vọng bảng tổng hợp điểm chuẩn Đại học 2026 của 20 trường cùng 1 bảng tổng hợp khối Khoa học Sức khỏe giúp bạn tra cứu thuận tiện hơn. Khi sử dụng để ra quyết định tuyển sinh hoặc nhập học, nên đối chiếu thêm thông báo chính thức của từng trường.



