Điểm chuẩn Đại học 2026: Tổng hợp 31 trường mới nhất

MỤC LỤC

Dữ liệu dưới đây được tổng hợp và đối chiếu từ file điểm chuẩn Đại học 2026, gồm 30 trường đại học1 bảng tổng hợp khối Khoa học Sức khỏe. Các bảng bên dưới hiển thị đầy đủ toàn bộ dòng dữ liệu có trong workbook nguồn, không rút gọn theo ngành tiêu biểu.

30 + 1
30 trường + 1 bảng tổng hợp
100/100
Điểm nổi bật (UIT – Trí tuệ nhân tạo)
29.70
Điểm A00 nổi bật (FTU – Kinh tế đối ngoại)
27.95
Điểm B00 nổi bật (UMC – Y khoa)

1. Thống kê tổng quan điểm chuẩn Đại học 2026

Nhìn chung, mặt bằng điểm chuẩn các trường Đại học 2026 duy trì ở mức cao, đặc biệt ở các nhóm ngành cực “hot” như Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Thiết kế vi mạch, Kinh tế đối ngoại, Marketing số và Y khoa.

💡 Điểm nổi bật kỳ tuyển sinh 2026:

  • Trường ĐH Công nghệ Thông tin (UIT – ĐHQG TP.HCM): Ngành Trí tuệ nhân tạo chạm mốc tối đa 100/100 điểm (thang 100), khẳng định sức hút vượt trội của lĩnh vực AI.
  • Trường ĐH Ngoại thương (FTU): Ngành Kinh tế đối ngoại tiếp tục dẫn đầu khối Kinh tế với 29.70 điểm (tổ hợp A00).
  • Đại học Y Dược TP.HCM (UMC): Ngành Y khoa giữ vị trí thủ khoa khối B00 với 27.95 điểm.
  • Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH): các chương trình Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện, Marketing và Công nghệ Marketing cùng đạt 90.2 điểm theo thang điểm thể hiện trong file.

2. Điểm chuẩn Khối ngành Kinh tế – Tài chính – Thương mại 2026

Khối ngành Kinh tế tiếp tục nhận được sự quan tâm lớn từ đông đảo thí sinh. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết của các trường đào tạo Kinh tế hàng đầu:

2.1. Trường Đại học Ngoại thương (FTU)

Mã xét tuyển Tên chương trình đào tạo Cơ sở Điểm thi TN THPT 2026 (A00) Thang điểm
NTHKT01 CT TT Kinh tế đối ngoại Trụ sở chính Hà Nội 29.70 30
NTHKT02 CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại Trụ sở chính Hà Nội 28.75 30
NTHKT03 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng Trụ sở chính Hà Nội 28.70 30
NTHKT04 CT CLC Kinh tế quốc tế; CT TC Kinh tế quốc tế; CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu Trụ sở chính Hà Nội 28.00 30
NTHKD05 CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) Trụ sở chính Hà Nội 29.50 30
NTHKD06 CT CLC Kinh doanh quốc tế; CT TC Kinh doanh quốc tế Trụ sở chính Hà Nội 28.75 30
NTHKD07 CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu; CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản Trụ sở chính Hà Nội 27.90 30
NTHKD08 CT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa; CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh Trụ sở chính Hà Nội 25.00 30
NTHQT09 CT TT Quản trị kinh doanh Trụ sở chính Hà Nội 26.75 30
NTHQT10 CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh; CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức Trụ sở chính Hà Nội 26.60 30
NTHM11 CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh; CT ĐHNNQT Marketing số Trụ sở chính Hà Nội 27.20 30
NTHC14 CT TT Tài chính – Ngân hàng Trụ sở chính Hà Nội 28.70 30
NTHC15 CT CLC Tài chính – Ngân hàng; CT TC Tài chính – Ngân hàng; CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững Trụ sở chính Hà Nội 27.00 30
NHKE16 CT TC Kế toán – Kiểm toán; CT ĐHNNQT Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA; CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ Trụ sở chính Hà Nội 27.10 30
NTHLS17 CT TC Luật thương mại quốc tế; CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp; CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số; CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự Trụ sở chính Hà Nội 25.00 30
NTHQK12 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn; CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế Trụ sở chính Hà Nội 25.00 30
NTHCN18 CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh Trụ sở chính Hà Nội 34.66 30
NTHNN19 CT TH Tiếng Anh thương mại Trụ sở chính Hà Nội 33.88 30
NTHNN20 CT TH Tiếng Trung thương mại Trụ sở chính Hà Nội 36.00 30
NTHNN21 CT TH Tiếng Nhật thương mại Trụ sở chính Hà Nội 32.15 30
NTHNN22 CT TH Tiếng Pháp thương mại Trụ sở chính Hà Nội 32.25 30
NTSKT01 CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh 27.90 30
NTSKT02 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh 28.50 30
NTSQT03 CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh 26.80 30
NTSMT04 CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh 27.65 30
NTSTC05 CT CLC Tài chính – Ngân hàng; CT TC Tài chính – Ngân hàng Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh 27.45 30
NTSKE06 CT TC Kế toán – Kiểm toán Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh 26.85 30
NTHKK23 CT TC Kế toán – Kiểm toán; CT TC Kinh doanh quốc tế Cơ sở Quảng Ninh 23.00 30
Lưu ý đối chiếu: file Excel ghi thang điểm 30 cho NTHCN18, NTHNN19, NTHNN20 và NTHNN21, trong khi điểm ở các dòng này lớn hơn 30. Nên xác minh lại nguồn gốc bốn dòng này trước khi xuất bản chính thức.

2.2. Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)

STT Mã xét tuyển Chương trình đào tạo Chỉ tiêu 2026 Tổ hợp môn Điểm trúng tuyển
1 7220201 Tiếng Anh thương mại 150 D01, D09, D14 83.40
2 7310101 Kinh tế 110 A00, A01, D01, D07, D09 85.20
3 731010201 Kinh tế chính trị 40 A00, A01, D01, D07, D09 77.50
4 731010202 Kinh tế chính trị quốc tế 40 A00, A01, D01, D07, D09 70.00
5 731010401 Kinh tế đầu tư 200 A00, A01, D01, D07, D09 80.50
6 731010402 Thẩm định giá và Quản trị tài sản 100 A00, A01, D01, D07, D09 76.10
7 7310107 Thống kê kinh doanh 50 A00, A01, D01, D07, D09 83.00
8 731010801 Toán tài chính 50 A00, A01, D01, D07, D09 82.20
9 731010802 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm 50 A00, A01, D01, D07, D09 79.50
10 732010601 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện 60 A00, A01, D01, D07, D09, V00 90.20
11 73201061D Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, Macao 40 A00, A01, D01, D07, D09, V00 70.00
12 734010101 Quản trị kinh doanh 750 A00, A01, D01, D07, D09 79.40
13 73401011F Quản trị – Tiếng Anh toàn phần 100 A00, A01, D01, D07, D09 71.00
14 734010102 Kinh doanh số 70 A00, A01, D01, D07, D09 87.00
15 734010103 Quản trị bệnh viện 100 A00, A01, D01, D07, D09 71.90
16 734010104 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường 50 A00, A01, D01, D07, D09 80.70
17 73401014D Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), Đức 30 A00, A01, D01, D07, D09 70.00
18 734011501 Marketing 100 A00, A01, D01, D07, D09 90.20
19 73401151F Marketing – Tiếng Anh toàn phần 80 A00, A01, D01, D07, D09 86.30
20 734011502 Công nghệ Marketing 70 A00, A01, D01, D07, D09 90.20
21 7340116 Bất động sản 110 A00, A01, D01, D07, D09 72.50
22 734012001 Kinh doanh quốc tế 320 A00, A01, D01, D07, D09 92.50
23 73401201F Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phần 250 A00, A01, D01, D07, D09 89.30
24 734012101 Kinh doanh thương mại 170 A00, A01, D01, D07, D09 88.50
25 73401211F Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phần 40 A00, A01, D01, D07, D09 86.00
26 7340122 Thương mại điện tử 140 A00, A01, D01, D07, D09 89.20
27 734020101 Tài chính công 50 A00, A01, D01, D07, D09 79.00
28 734020102 Thuế 100 A00, A01, D01, D07, D09 78.70
29 734020103 Ngân hàng 220 A00, A01, D01, D07, D09 80.80
30 73402013F Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phần 30 A00, A01, D01, D07, D09 70.00
31 734020104 Thị trường chứng khoán 100 A00, A01, D01, D07, D09 77.00
32 734020105 Tài chính 380 A00, A01, D01, D07, D09 85.20
33 73402015F Tài chính – Tiếng Anh toàn phần 90 A00, A01, D01, D07, D09 82.20
34 734020106 Đầu tư tài chính 40 A00, A01, D01, D07, D09 83.80
35 73402016F Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phần 30 A00, A01, D01, D07, D09 70.00
36 734020107 Quản trị Hải quan – Ngoại thương 100 A00, A01, D01, D07, D09 86.50
37 73402010D Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, Pháp 40 A00, A01, D01, D07, D09 70.00
38 7340204 Bảo hiểm 50 A00, A01, D01, D07, D09 75.30
39 7340205 Công nghệ tài chính 70 A00, A01, D01, D07, D09 88.70
40 734020601 Tài chính quốc tế 40 A00, A01, D01, D07, D09 92.50
41 73402061F Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phần 80 A00, A01, D01, D07, D09 88.30
42 734030101 Kế toán doanh nghiệp 510 A00, A01, D01, D07, D09 79.10
43 73403011F Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phần 80 A00, A01, D01, D07, D09 70.00
44 734030102 Kế toán công 50 A00, A01, D01, D07, D09 81.00
45 734030103 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW 50 A00, A01, D01, D07, D09 70.00
46 734030104 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA 50 A00, A01, D01, D07, D09 80.00
47 734030201 Kiểm toán 120 A00, A01, D01, D07, D09 91.10
48 73403021F Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phần 80 A00, A01, D01, D07, D09 85.00
49 7340403 Quản lý công 70 A00, A01, D01, D07, D09 76.00
50 7340404 Quản trị nhân lực 150 A00, A01, D01, D07, D09 83.30
51 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 110 A00, A01, D01, D07, D09 86.80
52 738010101 Luật kinh doanh quốc tế 70 A00, A01, D01, D09, X25 82.50
53 738010102 Luật 40 A00, A01, D01, D09, X25 76.00
54 7380107 Luật kinh tế 80 A00, A01, D01, D09, X25 82.50
55 7380109 Luật thương mại quốc tế 40 A00, A01, D01, D09, X25 80.00
56 746010801 Khoa học dữ liệu 55 A00, A01, D01, D07, X26 88.10
57 746010802 Phân tích dữ liệu 40 A00, A01, D01, D07, X26 91.50
58 7480101 Khoa học máy tính 50 A00, A01, D01, D07, X26 79.40
59 7480103 Kỹ thuật phần mềm 55 A00, A01, D01, D07, X26 76.60
60 748010701 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) 30 A00, A01, D01, D07, X26 75.00
61 74801071D Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) 60 A00, A01, D01, D07, X26 70.00
62 748010702 Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) 40 A00, A01, D01, D07, X26 77.00
63 74801072D Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) 30 A00, A01, D01, D07, X26 70.00
64 748020101 Công nghệ thông tin 50 A00, A01, D01, D07, X26 78.50
65 748020102 Công nghệ nghệ thuật 70 A00, A01, D01, D07, X26 84.50
66 748020103 Công nghệ và đổi mới sáng tạo 100 A00, A01, D01, D07, X26 78.50
67 7480202 An toàn thông tin 50 A00, A01, D01, D07, X26 77.00
68 7510201 Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) 40 A00, A01, D01, D07, X26 70.00
69 751060501 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 40 A00, A01, D01, D07, X26 97.00
70 75106051F Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phần 80 A00, A01, D01, D07, X26 94.00
71 751060502 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) 60 A00, A01, D01, D07, X26 87.00
72 75106052F Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) 30 A00, A01, D01, D07, X26 88.00
73 7580104SD Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New Zealand 80 A00, A01, D01, D09, V00 70.00
74 758010402 Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) 40 A00, A01, D01, D09, V00 70.00
75 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 50 A00, A01, D01, D07, D09 78.30
76 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 165 A00, A01, D01, D07, D09 75.30
77 781020101 Quản trị khách sạn 85 A00, A01, D01, D07, D09 78.50
78 781020102 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 80 A00, A01, D01, D07, D09 85.70
79 7840104 Quản trị vận hành và di chuyển thông minh 40 A00, A01, D01, D07, D09 76.50
80 ASACoop01 Chương trình Cử nhân ASIA Co-op 80 A00, A01, D01, D07, D09 70.00
81 ISBCNTN01 Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh 500 A00, A01, D01, D07, D09 84.10
82 ISBCNTN02 Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ 50 A00, A01, D01, D07, X26 79.00

2.3. Trường Đại học Kinh tế – Luật (UEL – ĐHQG TP.HCM)

Mã xét tuyển Ngành / chuyên ngành Điểm chuẩn (thang 100)
401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) 74.78
403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý công) 74.49
421 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) 80.84
402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) 84.76
413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) 79.65
413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) 67.22
419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) 82.61
408 Kinh doanh quốc tế 87.94
408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) 82.66
420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) 90.01
411 Thương mại điện tử 86.73
411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) 78.36
406 Hệ thống thông tin quản lý 86.46
406H Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần) 86.22
416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) 84.44
407 Quản trị kinh doanh 80.50
407E Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 70.28
415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) 69.55
410 Marketing 84.63
410E Marketing (Tiếng Anh) 70.09
417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) 82.48
418 Quản lý công 71.81
503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) 76.01
503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) 69.42
504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng) 65.01
505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) 65.54
506 Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) 71.65
501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) 80.65
502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) 83.24
502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) 76.72
404 Tài chính – Ngân hàng 81.40
404E Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) 72.68
414 Công nghệ tài chính 82.54
414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) (Tiếng Anh bán phần) 73.15
405 Kế toán 80.49
405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW – Tiếng Anh) 70.42
422 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) 79.91
409 Kiểm toán 85.29

2.4. Trường Đại học Tài chính – Marketing (UFM)

STT Tên ngành Chương trình TN THPT 2026 Học bạ THPT 2026 V-SAT 2026 ĐGNL 2026 Min Max TB 4 phương thức
1 Quản trị kinh doanh Chương trình chuẩn 21.60 21.52 21.57 21.65 21.52 21.65 21.59
2 Marketing Chương trình chuẩn 23.33 23.32 23.36 23.32 23.32 23.36 23.33
3 Kinh doanh quốc tế Chương trình chuẩn 23.09 23.06 23.09 23.08 23.06 23.09 23.08
4 Tài chính – Ngân hàng Chương trình chuẩn 20.60 20.57 20.92 20.66 20.57 20.92 20.69
5 Công nghệ tài chính Chương trình chuẩn 20.00 19.89 20.43 20.26 19.89 20.43 20.15
6 Kế toán Chương trình chuẩn 22.75 22.67 22.94 23.53 22.67 23.53 22.97
7 Kiểm toán Chương trình chuẩn 20.85 20.85 21.55 21.97 20.85 21.97 21.31
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Chương trình đặc thù 22.75 22.76 23.79 25.37 22.75 25.37 23.67
2 Quản trị khách sạn Chương trình đặc thù 22.25 22.20 22.20 22.20 22.20 22.25 22.21
3 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Chương trình đặc thù 20.35 20.35 21.35 21.18 20.35 21.35 20.81
1 Quản trị kinh doanh Chương trình tích hợp 24.25 21.47 25.81 23.97 21.47 25.81 23.88
2 Marketing Chương trình tích hợp 23.33 22.57 27.83 26.17 22.57 27.83 24.98
3 Kinh doanh quốc tế Chương trình tích hợp 26.00 24.08 27.80 27.09 24.08 27.80 26.24
4 Tài chính – Ngân hàng Chương trình tích hợp 22.25 23.01 28.31 29.77 22.25 29.77 25.84
1 Quản trị kinh doanh Chương trình tiếng Anh toàn phần 24.25 21.47 25.81 23.97 21.47 25.81 23.88
2 Marketing Chương trình tiếng Anh toàn phần 23.33 22.57 27.83 26.17 22.57 27.83 24.98
3 Kinh doanh quốc tế Chương trình tiếng Anh toàn phần 26.00 24.08 27.80 27.09 24.08 27.80 26.24
4 Tài chính – Ngân hàng Chương trình tiếng Anh toàn phần 22.25 23.01 28.31 29.77 22.25 29.77 25.84

2.5. Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM (HUB)

STT Mã xét tuyển Chương trình, ngành đào tạo Điểm trúng tuyển
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.83
2 7220201DB Ngôn ngữ Anh DB 18.55
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.00
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.53
5 7340120TA Kinh doanh quốc tế TABP 23.23
6 7310106 Kinh tế quốc tế 22.99
7 7310106TA Kinh tế quốc tế TABP 21.00
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.56
9 7340101 Quản trị kinh doanh 22.77
10 7340101QT ĐHCQ quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh 16.00
11 7340101SB Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng) 19.60
12 7340101TA Quản trị kinh doanh TABP 18.35
13 7340115 Marketing 23.47
14 7340122 Thương mại điện tử 23.96
15 7340122TA Thương mại điện tử TABP 21.50
16 7340201 Tài chính – Ngân hàng 23.48
17 7340201TA Tài chính – Ngân hàng TABP 19.03
18 7340201SB Tài chính – Ngân hàng (Quốc tế song bằng) 19.78
19 7340201QT ĐHCQ quốc tế Tài chính – Ngân hàng 16.00
20 7340201EL Tài chính – Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class) 16.00
21 7340205 Công nghệ tài chính 22.82
22 7340301 Kế toán 23.48
23 7340301TA Kế toán TABP 19.76
24 7340302 Kiểm toán 24.48
25 7340204 Bảo hiểm 16.10
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 23.20
27 7340405TA Hệ thống thông tin quản lý TABP 20.50
28 7380101 Luật 20.00
29 7380101 Luật (phương thức khác) 18.44
30 7380107 Luật kinh tế 21.90
31 7380107TA Luật kinh tế TABP 20.00
32 7380107TA Luật kinh tế TABP (phương thức khác) 18.00
33 7460108 Khoa học dữ liệu 21.80
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.10
35 7480201 Công nghệ thông tin 19.30
36 7810201 Quản trị khách sạn 19.25

3. Điểm chuẩn Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ – Máy tính 2026

Nhóm ngành Kỹ thuật & Công nghệ ghi nhận bước tăng trưởng vượt bậc về điểm chuẩn, đứng đầu là các ngành Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo và Thiết kế vi mạch.

3.1. Trường Đại học Bách khoa (BKU – ĐHQG TP.HCM)

Mã tuyển sinh Tên ngành/nhóm ngành Điểm chuẩn 2026 Thang điểm Chương trình
106 Khoa học Máy tính 85.45 100 Chương trình tiêu chuẩn
107 Kỹ thuật Máy tính 84.98 100 Chương trình tiêu chuẩn
108 Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạch 84.29 100 Chương trình tiêu chuẩn
109 Kỹ thuật Cơ khí 80.75 100 Chương trình tiêu chuẩn
110 Kỹ thuật Cơ Điện tử 84.36 100 Chương trình tiêu chuẩn
112 Nhóm ngành Dệt – May 69.92 100 Chương trình tiêu chuẩn
114 Nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh học 79.08 100 Chương trình tiêu chuẩn
115 Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng 68.69 100 Chương trình tiêu chuẩn
117 Kiến trúc 71.57 100 Chương trình tiêu chuẩn
123 Quản lý Công nghiệp 80.17 100 Chương trình tiêu chuẩn
125 Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường 69.38 100 Chương trình tiêu chuẩn
128 Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp 82.40 100 Chương trình tiêu chuẩn
129 Kỹ thuật Vật liệu 78.88 100 Chương trình tiêu chuẩn
137 Vật lý Kỹ thuật 82.01 100 Chương trình tiêu chuẩn
138 Cơ Kỹ thuật 79.62 100 Chương trình tiêu chuẩn
140 Kỹ thuật Nhiệt 79.91 100 Chương trình tiêu chuẩn
141 Bảo dưỡng Công nghiệp 75.31 100 Chương trình tiêu chuẩn
142 Kỹ thuật Ô tô 79.30 100 Chương trình tiêu chuẩn
145 (Song ngành) Tàu thủy – Hàng không 80.37 100 Chương trình tiêu chuẩn
146 Khoa học Dữ liệu 84.97 100 Chương trình tiêu chuẩn
147 Địa Kỹ thuật Xây dựng 64.37 100 Chương trình tiêu chuẩn
148 Kinh tế Xây dựng 69.35 100 Chương trình tiêu chuẩn
150 Kỹ thuật Dầu khí 73.82 100 Chương trình tiêu chuẩn
151 Kỹ thuật Địa chất 65.60 100 Chương trình tiêu chuẩn
152 Kỹ thuật Đường sắt 76.06 100 Chương trình tiêu chuẩn
153 Quản trị Kinh doanh 73.59 100 Chương trình tiêu chuẩn
155 Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn 61.43 100 Chương trình tiêu chuẩn
156 Kỹ thuật Hạt nhân 80.61 100 Chương trình tiêu chuẩn
159 Kỹ thuật Bán dẫn 85.80 100 Chương trình tiêu chuẩn

3.2. Trường Đại học Công nghệ Thông tin (UIT – ĐHQG TP.HCM)

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn thang 100 Điểm chuẩn thang 30
7320104 Truyền thông Đa phương tiện 82.20 24.66
7340122 Thương mại điện tử 79.00 23.70
7460108 Khoa học dữ liệu 91.70 27.51
7460108TA Khoa học dữ liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) 85.50 25.65
7480101 Khoa học máy tính 88.50 26.55
7480101TA Khoa học máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) 85.00 25.50
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 78.30 23.49
7480103 Kỹ thuật phần mềm 81.00 24.30
7480103TA Kỹ thuật phần mềm (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) 76.00 22.80
7480104 Hệ thống thông tin 80.80 24.24
7480104TT Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến) 78.00 23.40
7480106 Kỹ thuật máy tính 84.00 25.20
7480107 Trí tuệ nhân tạo 100.00 30.00
7480201 Công nghệ thông tin 84.20 25.26
7480201VN Công nghệ thông tin Việt Nhật 80.00 24.00
7480202 An toàn thông tin 88.70 26.61
7480202TA An toàn thông tin (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) 77.50 23.25
75202A1 Thiết kế vi mạch 90.50 27.15
75202A1TA Thiết kế vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) 80.00 24.00

3.3. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCM UTE)

STT Mã xét tuyển Tên ngành / chương trình Điểm chuẩn
1.00 7140231 Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.42
2.00 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.59
3.00 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.25
4.00 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.20
5.00 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.05
6.00 7310403BP Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) 19.10
7.00 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 19.40
8.00 7320106V Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75
9.00 7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 19.90
10.00 7340120A Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.00
11.00 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00
12.00 7340122A Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.00
13.00 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50
14.00 7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.01
15.00 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.50
16.00 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.50
17.00 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.50
18.00 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.30
19.00 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.97
20.00 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.20
21.00 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.30
22.00 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt – Nhật) 22.00
23.00 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.01
24.00 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.20
25.00 7480203A Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.25
26.00 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.75
27.00 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.93
28.00 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.32
29.00 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.57
30.00 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.95
31.00 7510201TA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.75
32.00 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.78
33.00 7510202A Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.88
34.00 7510202N Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt – Nhật) 23.35
35.00 7510202V Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.75
36.00 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.90
37.00 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.09
38.00 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00
39.00 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt – Nhật) 23.40
40.00 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.57
41.00 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.55
42.00 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.10
43.00 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.21
44.00 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.33
45.00 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.55
46.00 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.93
47.00 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.00
48.00 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt – Nhật) 23.55
49.00 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.53
50.00 7510302VM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.12
51.00 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.60
52.00 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.83
53.00 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.46
54.00 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.25
55.00 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.30
56.00 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.84
57.00 7510406A Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.60
58.00 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.60
59.00 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.80
60.00 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) 24.10
61.00 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.57
62.00 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) 23.75
63.00 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.90
64.00 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.76
65.00 7520117 Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.32
66.00 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.65
67.00 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.88
68.00 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.70
69.00 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.20
70.00 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.50
71.00 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.30
72.00 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.73
73.00 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.00
74.00 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.90
75.00 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.40
76.00 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.22
77.00 7580302A Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.08
78.00 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.35
79.00 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 18.00
80.00 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 19.00
81.00 7850101V Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 18.00

3.4. Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM (UTH)

STT Mã xét tuyển Ngành xét tuyển PT1 – THPT PT2 – Học bạ + THPT PT3 – ĐGNL Tiêu chí phụ
1.00 GSA01 Ngôn ngữ Anh 18.16 23.10 617.90 TTNV<=15
2.00 GSA02 Quản trị kinh doanh 19.75 24.47 677.00 TTNV<=8
3.00 GSA03 Kinh doanh quốc tế 22.51 778.44 TTNV<=13
4.00 GSA04 Tài chính – Ngân hàng 20.77 25.29 711.68 TTNV<=2
5.00 GSA05 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 21.28 25.69 729.02 TTNV<=3
6.00 GSA06 Kỹ thuật máy tính 23.98 27.23 843.12 TTNV<=13
7.00 GSA07 Công nghệ thông tin 20.32 696.38 TTNV<=6
8.00 GSA08 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.45 915.64 TTNV<=11
9.00 GSA08 QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Việt – Anh) 24.19 27.34 852.36 TTNV<=8
10.00 GSA09 Kỹ thuật cơ điện tử 24.61 870.84 TTNV<=14
11.00 GSA10 Kỹ thuật cơ khí động lực 23.74 27.10 832.56 TTNV<=11
12.00 GSA11 Kỹ thuật ô tô 23.65 828.60 TTNV<=15
13.00 GSA11 QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC) 20.86 25.36 714.74 TTNV<=7
14.00 GSA12 Kỹ thuật điện 24.73 27.62 876.12 TTNV<=11
15.00 GSA13 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông) 24.22 27.35 853.68 TTNV<=10
16.00 GSA13 BD Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 23.83 27.15 836.52 TTNV<=8
17.00 GSA14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa) 25.12 897.42 TTNV<=15
18.00 GSA14 DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 23.29 26.87 812.76 TTNV<=10
19.00 GSA15 Kiến trúc 20.26 24.88 694.34 TTNV<=1
20.00 GSA16 Quản lý đô thị và công trình 18.91 23.80 648.44 TTNV<=12
21.00 GSA17 Kỹ thuật xây dựng 21.61 25.96 740.24 TTNV<=7
22.00 GSA18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20.08 24.73 688.22 TTNV<=11
23.00 GSA18 DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 21.94 26.17 753.36 TTNV<=10
24.00 GSA18 QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu – Đường bộ Việt-Anh) 17.74 22.69 600.03 TTNV<=5
25.00 GSA19 Kinh tế xây dựng 21.49 25.86 736.16 TTNV<=8
26.00 GSA20 Quản lý xây dựng 20.95 25.43 717.80 TTNV<=9
27.00 GSA21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.82 23.73 645.38 TTNV<=6
28.00 GSA22 Khai thác vận tải 22.00 756.00 TTNV<=15
29.00 GSA23 Kinh tế vận tải 21.88 750.72 TTNV<=8

3.5. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (HCMUS – ĐHQG TP.HCM)

Mã ngành Tên ngành/nhóm ngành, chương trình Thang 30 Thang 100
7140103 Công nghệ giáo dục 23.89 79.63
7420101 Sinh học 23.50 78.33
7420101KD Sinh học (CT TCTA) 22.60 75.33
7420201 Công nghệ Sinh học 24.75 82.50
7420201KD Công nghệ Sinh học (CT TCTA) 24.10 80.33
7440102KD Vật lý học (CT TCTA) 24.30 81.00
7440102NN Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học 25.88 86.27
7440107KD Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA) 24.86 82.87
7440112 Hoá học 26.15 87.17
7440112KD Hoá học (CT TCTA) 24.89 82.97
7440122 Khoa học Vật liệu 25.30 84.33
7440122KD Khoa học Vật liệu (CT TCTA) 24.25 80.83
7440101 Công nghệ bán dẫn 27.34 91.13
7440201NN Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai 22.60 75.33
7440228 Hải dương học 23.92 79.73
7440228KD Hải dương học (CT TCTA) 21.69 72.30
7440301 Khoa học Môi trường 23.10 77.00
7440301KD Khoa học Môi trường (CT TCTA) 21.50 71.67
7460101NN Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) 26.28 87.60
7460108KD Khoa học dữ liệu (CT TCTA) 27.48 91.60
7460108NN Nhóm ngành Khoa học dữ liệu, Thống kê 27.63 92.10
7460112KD Toán ứng dụng (CT TCTA) 25.70 85.67
7460117KD Toán tin (CT TCTA) 25.52 85.07
7480101TT Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) 29.32 97.73
7480107 Trí tuệ nhân tạo 28.68 95.60
7480201KD Công nghệ thông tin (CT TCTA) 24.70 82.33
7480201NN Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) 26.30 87.67
7510401KD Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) 24.90 83.00
7510402 Công nghệ Vật liệu 25.58 85.27
7510402KD Công nghệ Vật liệu (CT TCTA) 24.50 81.67
7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 23.10 77.00
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 26.55 88.50
7520207KD Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CT TCTA) 25.60 85.33
75202A1 Thiết kế vi mạch 27.93 93.10
7520402 Kỹ thuật hạt nhân 26.21 87.37
7520403 Vật lý y khoa 26.00 86.67
7520403KD Vật lý y khoa (CT TCTA) 24.80 82.67
7520501 Kỹ thuật địa chất 23.85 79.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.30 74.33

3.6. Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH)

Tên ngành/Chương trình Điểm chuẩn 2026 Điểm khác (nếu có) Ghi chú
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.75 Xét kết hợp
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (TCTA) 22.02 Xét kết hợp
Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.50 Xét kết hợp
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (TCTA) 20.51 Xét kết hợp
Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.00 Xét kết hợp
Công nghệ kỹ thuật ô tô (TCTA) 19.03 Xét kết hợp
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 23.50 Xét kết hợp
Nhóm ngành (TCTA): Công nghệ sinh học; CNTT; Công nghệ thực phẩm 17.00 Xét kết hợp
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (TCTA) 23.50 Xét kết hợp
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (TCTA) 22.00 Xét kết hợp
Công nghệ chế tạo máy 23.50 Xét kết hợp
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.50 Xét kết hợp
Nhóm ngành (TCTA): Công nghệ sinh học; ĐBCL & ATTP; QLXD; Dinh dưỡng & KH thực phẩm; QTDL & LH; QL đất đai 18.12 Xét kết hợp
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (TCTA) 22.52 Xét kết hợp
Nhóm ngành (TCTA): Công nghệ chế tạo máy; CNKT điện tử – viễn thông 18.00 Xét kết hợp
Kỹ thuật máy tính (TCTA) 18.50 Xét kết hợp
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.00 Xét kết hợp
Kỹ thuật máy tính 19.55 Xét kết hợp
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.03 Xét kết hợp
Công nghệ tài chính 20.00 Xét kết hợp
Nhóm ngành (TCTA): QTKD; Marketing; TMĐT; TCNH; Kế toán; Kiểm toán; QTDV du lịch & LH; KDQT; KT tích hợp CCQT; KT toán tích hợp CCQT; Kiểm toán tích hợp CCQT 17.00 Xét kết hợp
Luật kinh tế (TCTA) 20.00 Xét kết hợp
Nhóm ngành: CNKT môi trường; CN thực phẩm; CN dệt may; KT XD CTGT; KT XD; QL tài nguyên & môi trường 18.02 Xét kết hợp
Nhóm ngành Công nghệ thông tin 20.00 Xét kết hợp
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.00 Xét kết hợp
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.01 Xét kết hợp
Nhóm ngành: Thiết kế thời trang; Ngôn ngữ Anh; QTKD; Marketing; KDQT; TMĐT; TCNH; Kế toán; Kiểm toán 18.00 Xét kết hợp
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.00 Xét kết hợp
Công nghệ hóa học (TCTA) 20.06 Xét kết hợp
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (TCTA) 19.03 Xét kết hợp
Luật kinh tế 20.56 Xét kết hợp
Dược học 20.27 Xét kết hợp

3.7. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông – Cơ sở TP.HCM (PTIT)

Tên ngành/Chương trình Điểm chuẩn 2026 Ghi chú
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 18.50 TN THPT
Kỹ thuật Điện tử viễn thông 16.60 TN THPT
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) 16.60 TN THPT
Công nghệ vi mạch bán dẫn 22.75 TN THPT
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 19.05 TN THPT
Trí tuệ nhân tạo 17.00 TN THPT
Kỹ thuật dữ liệu (Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 16.60 TN THPT
An toàn thông tin 23.20 TN THPT
Công nghệ thông tin 17.00 TN THPT
Truyền thông đa phương tiện 24.00 TN THPT
Công nghệ đa phương tiện 20.00 TN THPT
Marketing 16.75 TN THPT
Quản trị kinh doanh 16.60 TN THPT
Công nghệ tài chính (Fintech) 17.00 TN THPT
Kế toán 16.50 TN THPT
Công nghệ thông tin (chương trình CLC) 16.60 TN THPT
An toàn thông tin (chương trình CLC) 20.00 TN THPT
Marketing (chương trình CLC) 16.60 TN THPT
Hệ thống thông tin (tài năng – thạc sĩ tích hợp cử nhân) 23.50 TN THPT

3.8. Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM (UAH)

Tên ngành/Chương trình Mã/Tổ hợp Điểm chuẩn 2026 Ghi chú
Kiến trúc 7580101 23.30 Chương trình chuẩn – TP.HCM
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 22.00 Chương trình chuẩn – TP.HCM
Kiến trúc cảnh quan 7580102 22.42 Chương trình chuẩn – TP.HCM
Thiết kế nội thất 7580108 23.13 Chương trình chuẩn – TP.HCM
Mỹ thuật đô thị 7210110 21.83 Chương trình chuẩn – TP.HCM
Thiết kế đồ họa 7210403 24.52 Chương trình chuẩn – TP.HCM
Thiết kế công nghiệp 7210402 23.83 Chương trình chuẩn – TP.HCM
Thiết kế thời trang 7210404 22.91 Chương trình chuẩn – TP.HCM
Kỹ thuật xây dựng 7580201 20.50 Chương trình chuẩn – TP.HCM
Quản lý xây dựng 7580302 21.35 Chương trình chuẩn – TP.HCM
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 17.50 Chương trình chuẩn – TP.HCM
Kiến trúc 7580101QT 23.13 Định hướng Quốc tế – TP.HCM
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105QT 21.36 Định hướng Quốc tế – TP.HCM
Thiết kế nội thất 7580108QT 22.28 Định hướng Quốc tế – TP.HCM
Thiết kế đồ họa 7210403QT 22.17 Định hướng Quốc tế – TP.HCM
Kỹ thuật xây dựng 7580201QT 17.10 Định hướng Quốc tế – TP.HCM
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210QT 16.00 Định hướng Quốc tế – TP.HCM
Thiết kế đô thị 7580110 19.61 Chương trình tiên tiến – TP.HCM
Kiến trúc 7580101CT 23.30 Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ
Thiết kế nội thất 7580108CT 23.13 Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ
Kỹ thuật xây dựng 7580201CT 20.50 Trung tâm đào tạo cơ sở Cần Thơ
Kiến trúc 7580101DL 23.30 Trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt
Kỹ thuật xây dựng 7580201DL 20.50 Trung tâm đào tạo cơ sở Đà Lạt

4. Điểm chuẩn Khối ngành Y Dược & Khoa học Sức khỏe 2026

Khối ngành Khoa học Sức khỏe tiếp tục nằm trong nhóm có điểm trúng tuyển cao nhất hệ thống giáo dục đại học, đòi hỏi năng lực học tập xuất sắc từ thí sinh.

4.1. Đại học Y Dược TP.HCM (UMC)

STT Mã xét tuyển Tên ngành Chỉ tiêu còn lại Tổ hợp môn Điểm trúng tuyển Số thí sinh trúng tuyển
1 7310401 Tâm lý học 60 B00 24.98 10
2 7310401 Tâm lý học 60 A00 25.25 1
3 7310401 Tâm lý học 60 D01 23.48 55
4 7720101 Y khoa 420 B00 27.95 430
5 7720101 Y khoa 420 TT 1
6 7720110 Y học dự phòng 120 B00 20.75 103
7 7720110 Y học dự phòng 120 A00 20.75 34
8 7720110 Y học dự phòng 120 B08 20.00 2
9 7720115 Y học cổ truyền 229 B00 23.63 227
10 7720115 Y học cổ truyền 229 B08 22.45 5
11 7720115 Y học cổ truyền 229 D07 22.25 15
12 7720201 Dược học 530 B00 24.00 374
13 7720201 Dược học 530 A00 24.00 135
14 7720201 Dược học 530 D07 22.50 49
15 7720201 Dược học 530 TT 3
16 7720202 Công nghệ dược phẩm 60 B00 23.00 31
17 7720202 Công nghệ dược phẩm 60 A00 23.00 23
18 7720202 Công nghệ dược phẩm 60 D07 21.75 12
19 7720203 Hóa dược 60 B00 24.80 30
20 7720203 Hóa dược 60 A00 24.80 21
21 7720203 Hóa dược 60 D07 23.50 13
22 7720301 Điều dưỡng 248 B00 22.25 145
23 7720301 Điều dưỡng 248 A00 22.25 103
24 7720301 Điều dưỡng 248 D07 21.00 11
25 772030103 Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức 118 B00 23.00 91
26 772030103 Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức 118 A00 23.00 33
27 772030103 Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức 118 D07 21.75 7
28 7720302 Hộ sinh 120 B00 20.60 77
29 7720302 Hộ sinh 120 A00 20.60 44
30 7720302 Hộ sinh 120 D07 19.25 9
31 7720401 Dinh dưỡng 80 B00 21.70 49
32 7720401 Dinh dưỡng 80 A00 21.70 29
33 7720401 Dinh dưỡng 80 D07 20.25 11
34 7720501 Răng – Hàm – Mặt 135 B00 27.11 137
35 7720502 Kỹ thuật phục hình răng 40 B00 22.75 29
36 7720502 Kỹ thuật phục hình răng 40 A00 22.75 18
37 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 168 B00 23.35 117
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 168 A00 23.35 52
39 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 168 D07 21.85 9
40 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 100 B00 22.60 51
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 100 A00 22.60 51
42 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 100 D07 21.25 3
43 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 100 B00 23.10 57
44 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 100 A00 23.10 46
45 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 100 D07 21.60 5
46 7720701 Y tế công cộng 90 B00 19.00 79
47 7720701 Y tế công cộng 90 A00 19.00 31
48 7720701 Y tế công cộng 90 B08 18.85 2
49 7760101 Công tác xã hội 60 B00 19.75 10
50 7760101 Công tác xã hội 60 A00 20.00 6
51 7760101 Công tác xã hội 60 D01 18.25 56

4.2. Tổng hợp Điểm chuẩn Khối Ngành Khoa học Sức khỏe 2026

Ngành/Chương trình Điểm
Y khoa 82.6
Răng – Hàm – Mặt 81.8
Y học cổ truyền 72.41
Dược học 73
Điều dưỡng 67

4.3. Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (PNTU)

STT Tên ngành Mã ngành tuyển sinh Tổ hợp môn Điểm trúng tuyển Mức điều kiện so sánh
1 Y khoa 7720101 B00 25.8 TO >= 7.75
2 Y học cổ truyền 7720115 A01; B00; B08; D01 23.23 TO >= 6.75
3 Dược học 7720201 A00; B00; D07 23.23 TO >= 7.25
4 Điều dưỡng 7720301 B00; B03; B08 21.25 TO >= 6.00
5 Hộ sinh 7720302 B00; B03; B08 21 TO >= 5.75
6 Dinh dưỡng 7720401 A00; B00 20.35 TO >= 6.75
7 Răng Hàm Mặt 7720501 B00 25.8 TO >= 8.25
8 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 22.5 TO >= 6.75
9 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00; B00 22.25 TO >= 6.25
10 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00; A01; B00 22.85 TO >= 7.75
11 Khúc xạ nhãn khoa 7720609 A00; A01; B00; D07 22.35 TO >= 7.25
12 Kỹ thuật gây mê hồi sức 7720610 B00; B03; B08 22.6 TO >= 7.50
13 Y tế công cộng 7720701 A00; B00; B03; B08 19 TO >= 4.75
14 Tâm lý học 7310401 B00; B03; B08; D01 22.6 TO >= 7.10
Ghi chú từ file Excel: TO = điểm môn Toán.

5. Điểm chuẩn Khối ngành Luật – Sư phạm – Ngôn ngữ – Xã hội – Văn hóa 2026

5.1. Trường Đại học Luật TP.HCM (ULAW)

STT Ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 Ngôn ngữ Anh 19.5
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.3
3 Luật 20.5 C00; tổ hợp khác: 20.00
4 Luật thương mại quốc tế 21.25
5 Quản trị – Luật 20
6 Quản trị kinh doanh 17
7 Kinh doanh quốc tế 19.75
8 Tài chính – Ngân hàng 18.25
9 Công nghệ tài chính 16
10 Kinh tế số 16.25
11 Thương mại điện tử 18.5
12 Luật (Phân hiệu) 20

5.2. Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM (QSX)

Mã xét tuyển Tên ngành/chương trình ĐT01 ĐT02 ĐT03
7140101 Giáo dục học 75.50 76.20 75.50
7140107 Quản trị chất lượng giáo dục 78.50 78.50 78.50
7140114 Quản lý giáo dục 79.00 79.00 79.00
7210213 Nghệ thuật học 83.50 83.50 83.50
7220104 Hán Nôm 73.00 73.50 73.00
7220201 Ngôn ngữ Anh 83.10 83.10 83.10
7220202 Ngôn ngữ Nga 76.00 77.00 76.00
7220203 Ngôn ngữ Pháp 73.50 73.70 73.50
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 81.50 81.50 81.50
7220205 Ngôn ngữ Đức 78.70 78.70 78.70
7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 75.10 75.10 75.10
7220208 Ngôn ngữ Italia 71.00 71.60 71.00
7229001 Triết học 76.00 76.50 76.00
7229009 Tôn giáo học 70.00 70.00 70.00
7229010 Lịch sử 80.00 80.30 80.00
7229020 Ngôn ngữ học 74.00 74.00 74.00
7229030 Văn học 81.00 81.00 81.00
7229040 Văn hoá học 79.50 80.90 79.50
7310206 Quan hệ quốc tế 82.60 82.60 82.60
7310301 Xã hội học 76.50 77.90 76.50
7310302 Nhân học 75.00 75.30 75.00
7310401 Tâm lý học 86.30 87.00 86.30
7310403 Tâm lý học giáo dục 79.50 79.50 79.50
7310501 Địa lý học 78.30 78.50 78.30
7310601 Quốc tế học 79.50 79.50 79.50
7310608 Đông phương học 74.60 74.70 74.60
7310613 Nhật Bản học 76.10 76.30 76.10
7310614 Hàn Quốc học 76.50 77.00 76.50
7310630 Việt Nam học 76.00 76.60 76.00
7320101 Báo chí 84.90 84.90 84.90
7320104 Truyền thông đa phương tiện 88.80 88.80 88.80
7320108 Quan hệ công chúng 85.50 85.50 85.50
7320201 Thông tin thư viện 74.50 74.50 74.50
7320205 Quản lý thông tin 79.00 79.50 79.00
7320303 Lưu trữ học 74.00 75.20 74.00
7340404 Quản trị nhân lực 80.00 80.35 80.00
7340406 Quản trị văn phòng 78.00 78.80 78.00
7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 70.00 70.00 70.00
7580112 Đô thị học 73.30 74.10 73.30
7760101 Công tác xã hội 77.25 77.65 77.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 82.00 82.00 82.00
73106A1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 76.90 76.90 76.90

5.3. Trường Đại học Mở TP.HCM (OU)

STT Mã xét tuyển Tên ngành Điểm chuẩn THPT Điểm chuẩn ĐGNL
1.00 7140103 Công nghệ giáo dục 20.50 752.00
2.00 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.50 1004.00
3.00 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.30 948.00
4.00 7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.90 773.00
5.00 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.65 816.00
6.00 7310101 Kinh tế 21.30 796.00
7.00 7310104 Kinh tế đầu tư 20.10 727.00
8.00 7310301 Xã hội học 22.25 845.00
9.00 7310401 Tâm lý học 23.90 932.00
10.00 7310620 Đông Nam Á học 20.50 752.00
11.00 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.20 1036.00
12.00 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 884.00
13.00 7340115 Marketing 25.00 978.00
14.00 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.55 960.00
15.00 7340201 Tài chính – Ngân hàng 23.75 923.00
16.00 7340204 Bảo hiểm 20.50 752.00
17.00 7340205 Công nghệ tài chính 22.50 858.00
18.00 7340301 Kế toán 24.15 940.00
19.00 7340302 Kiểm toán 23.80 926.00
20.00 7340403 Quản lý công 19.60 701.00
21.00 7340404 Quản trị nhân lực 23.90 932.00
22.00 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21.40 802.00
23.00 7380101 Luật 23.85 929.00
24.00 7380107 Luật kinh tế 23.60 914.00
25.00 7420201 Công nghệ sinh học 20.35 743.00
26.00 7420203 Sinh học ứng dụng 15.50 489.00
27.00 7460108 Khoa học dữ liệu 21.25 793.00
28.00 7460112 Toán Ứng dụng 22.50 858.00
29.00 7480101 Khoa học máy tính 20.50 752.00
30.00 7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.70 818.00
31.00 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.50 858.00
32.00 7480201 Công nghệ thông tin 21.50 807.00
33.00 7480202 An toàn thông tin 21.25 793.00
34.00 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17.00 563.00
35.00 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.90 976.00
36.00 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.00 779.00
37.00 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.50 644.00
38.00 7580302 Quản lý xây dựng 17.25 576.00
39.00 7760101 Công tác xã hội 22.50 858.00
40.00 7810101 Du lịch 24.00 933.00

5.4. Trường Đại học Quốc tế (IU – ĐHQG TP.HCM)

Mã xét tuyển Tên ngành xét tuyển Điểm trúng tuyển 2026 Thang điểm Phương thức
7220201 Ngôn ngữ Anh 73.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) 62.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7340101 Quản trị kinh doanh 53.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7340115 Marketing 53.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7340122 Thương mại điện tử 53.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7340201 Tài chính – Ngân hàng 53.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7340301 Kế toán 53.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7420201 Công nghệ sinh học 55.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7440112 Hóa học (Hóa sinh) 58.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7460108 Khoa học dữ liệu 62.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) 52.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) 52.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7480101 Khoa học máy tính 65.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7480201 Công nghệ thông tin 62.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 72.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 63.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) 52.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7520207 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 55.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7520212 Kỹ thuật y sinh 68.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 65.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7520301 Kỹ thuật hóa học 58.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7540101 Công nghệ thực phẩm 52.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7580201 Kỹ thuật xây dựng 50.00 100 Xét tuyển tổng hợp
7580302 Quản lý xây dựng 50.00 100 Xét tuyển tổng hợp

5.5. Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (HCMUE)

Tên ngành/Chương trình Mã/Tổ hợp Điểm chuẩn 2026 Điểm khác (nếu có) Ghi chú
Giáo dục học A00 (TO) 24.25 22.75
Công nghệ giáo dục A01 (TO) 20.25 18.75
Quản lý giáo dục A00 (TO) 24.73 23.71
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) M03 (VA) 25.84 25.01
Giáo dục Tiểu học D01 (TO) 26.04 25.61
Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt – Anh) D01 (TO) 26.63 26.16
Giáo dục Đặc biệt C00 (VA) 25.21 25.21
Giáo dục Công dân X70 (VA) 24.76 24.76
Giáo dục Chính trị X70 (VA) 25.79 25.79
Giáo dục Thể chất T01 (TO) 26.67 26.24
Giáo dục Quốc phòng – An ninh Q02 (VA) 25.80 25.17
Sư phạm Toán học A00 (TO) 29.49 27.99
Sư phạm Tin học A01 (TO) 25.30 23.80
Sư phạm Vật lý A00 (LI) 29.78 28.28
Sư phạm Hoá học A00 (HO) 29.83 28.33
Sư phạm Sinh học B00 (SI) 27.66 26.16
Sư phạm Ngữ văn C00 (VA) 29.80 29.17
Sư phạm Lịch sử C00 (VA) 29.80 29.17 NV <=3
Sư phạm Địa lý C00 (VA) 27.44 26.93
Sư phạm Tiếng Anh D01 (TA) 27.79 26.77
Sư phạm Tiếng Nga D01 (TA) 23.26 21.76
Sư phạm Tiếng Pháp D01 (TA) 24.17 23.34
Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01 (TA) 26.87 25.90
Sư phạm Công nghệ A01 (LI) 24.33 22.83
Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 (TO) 28.15 26.89
Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00 (VA) 25.88 25.88
Ngôn ngữ Anh D01 (TA) 25.50 24.60 NV <=6
Ngôn ngữ Nga D01 (TA) 19.00 17.50
Ngôn ngữ Pháp D01 (TA) 18.50 17.04 NV <=1
Ngôn ngữ Trung Quốc D01 (TA) 23.50 22.18
Ngôn ngữ Nhật D01 (TA) 19.50 18.00
Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 (TA) 22.00 20.50
Văn học C00 (VA) 24.68 24.68
Chính trị học X70 (VA) 22.35 22.35
Tâm lý học D01 (TA) 24.20 23.37
Tâm lý học giáo dục D01 (TA) 22.00 20.50
Địa lý học C00 (VA) 24.45 24.45
Quốc tế học D14 (TA) 20.25 19.07
Việt Nam học C00 (VA) 21.07 21.07
Sinh học ứng dụng B00 (SI) 22.61 21.22
Vật lý học A00 (LI) 25.05 23.83
Hoá học A00 (HO) 25.89 25.46
Toán ứng dụng A00 (TO) 26.44 25.49
Công nghệ thông tin A01 (TO) 18.00 17.00
Công tác xã hội C00 (VA) 22.10 22.10
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 (VA) 23.35 23.35
Du lịch C00 (VA) 21.10 21.10

5.6. Trường Đại học Sài Gòn (SGU)

Tên ngành/Chương trình Mã/Tổ hợp Điểm chuẩn 2026
Sư phạm Toán học A00 28.89
Giáo dục Mầm non M01 25.43
Giáo dục Tiểu học C01 25.97
Giáo dục Chính trị C01 25.25
Sư phạm Vật lý A00 27.54
Sư phạm Hóa học A00 27.43
Sư phạm Sinh học B00 26.08
Quản lý giáo dục D01 24.34
Sư phạm Ngữ văn C01 28.07
Sư phạm Lịch sử C00 26.80
Sư phạm Địa lý C00 26.08
Sư phạm Âm nhạc N01 22.00
Sư phạm Mỹ thuật H00 20.75
Sư phạm Tiếng Anh D01 27.50
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo GV THCS) A00 26.71
Sư phạm Lịch sử – Địa lý (đào tạo GV THCS) C00 25.59
Ngôn ngữ Anh D01 25.38
Ngôn ngữ Anh (chương trình đào tạo chất lượng cao) D01 25.05
Lịch sử C00 25.48
Tâm lý học D01 24.15
Địa lý học C00 24.90
Quốc tế học D01 23.06
Việt Nam học D01 23.39
Thông tin – Thư viện C00 22.06
Quản trị kinh doanh D01 22.06
Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo chất lượng cao) D01 20.63
Kinh doanh quốc tế D01 23.14
Tài chính – Ngân hàng D01 22.13
Kế toán D01 22.69
Kế toán (chương trình đào tạo chất lượng cao) D01 20.92
Kiểm toán D01 23.70
Quản trị văn phòng D01 23.00
Luật D01 23.84
Khoa học môi trường B00 22.44
Khoa học dữ liệu A00 23.44
Toán ứng dụng A00 25.89
Kỹ thuật phần mềm D01 22.06
Trí tuệ nhân tạo D01 23.11
Công nghệ thông tin D01 20.69
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo chất lượng cao) D01 17.06
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 23.48
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 22.63
Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 22.09
Kỹ thuật điện A01 23.06
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (thiết kế vi mạch) A01 21.75
Du lịch D01 24.58
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 22.69

5.7. Trường Đại học Văn hóa TP.HCM

STT Mã ngành xét tuyển Tên ngành Mã phương thức xét tuyển Mức điểm
1 7220112A Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc) 100 21.3
2 7220112A Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc) 200 25.9
3 7220112B Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch vùng dân tộc) 100 20.3
4 7220112B Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch vùng dân tộc) 200 23.6
5 7229040A Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) 100 22.5
6 7229040A Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) 200 26.9
7 7229040B Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) 100 23
8 7229040B Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa) 200 27.3
9 7229040C Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) 100 23.6
10 7229040C Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa) 200 28.1
11 7229042A Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) 100 23.3
12 7229042A Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội) 200 27
13 7229042C Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) 405 21.8
14 7229042C Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) 406 23.7
15 7229042D Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) 100 24.4
16 7229042D Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch) 200 27.5
17 7229047A Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch) 100 22.1
18 7229047A Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch) 200 26
19 7229047B Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng) 100 21
20 7229047B Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng) 200 25
21 7320201 Thông tin – Thư viện 100 21.6
22 7320201 Thông tin – Thư viện 200 25.8
23 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 100 21.4
24 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 200 25
25 7810101 Du lịch 100 23.5
26 7810101 Du lịch 200 27.5
27 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) 100 23.5
28 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành) 200 27.1
29 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) 100 23.5
30 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) 200 27

5.8. Trường Đại học Đồng Nai

STT Chương trình/ngành đào tạo Chỉ tiêu Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 263 23.74
2 Giáo dục Mầm non (Đại học) 201 23.77
3 Giáo dục Tiểu học 200 24.41
4 Sư phạm Toán học 70 26.04
5 Sư phạm Vật lý 15 25.18
6 Sư phạm Hóa học 19 25.1
7 Sư phạm Sinh học 25 21.85
8 Sư phạm Ngữ văn 86 24.06
9 Sư phạm Lịch sử 26 24.64
10 Sư phạm Tiếng Anh 101 23.49
11 Sư phạm Khoa học tự nhiên 54 24.36
12 Ngôn ngữ Anh 273 23.75
13 Quản trị kinh doanh 263 22.3
14 Kế toán 220 23.02
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 165 22.33
16 Kỹ thuật cơ khí 130 20.3

6. Điểm chuẩn các trường Đại học Ứng dụng & Tư thục nổi bật 2026

<!– QA: Sheet CÔNG THƯƠNG trong Excel thiếu tên ngành/giá trị bị lệch cột. Bảng bên dưới giữ nguyên dữ liệu nguồn, không tự suy diễn. –>

6.1. Trường Đại học Công Thương TP.HCM (HUIT)

STT Mã ngành Tên ngành Điểm thi THPT Học bạ THPT Điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM
1 7220201 22.50 25.25 800 24.13
2 7220204 22.50 25.25 800 24.13
3 7340101 20.50 23.75 725 23.00
4 7340115 21.75 24.69 762.50 23.66
5 7340120 21.50 24.50 750 23.50
6 7340122 21.75 24.69 762.50 23.66
7 7340123 18.00 21.50 650 20.75
8 7340129 19.00 22.50 683.33 21.92
9 7340201 21.00 24.13 737.50 23.25
10 7340205 19.50 23.00 700 22.50
11 7340301 21.00 24.13 737.50 23.25
12 7380101 21.25 24.31 743.75 23.38
13 7380107 21.75 24.69 762.50 23.66
14 7420201 19.50 23.00 700 22.50
15 7460108 19.00 22.50 683.33 21.92
16 7480107 20.50 23.75 725 23.00
17 7480201 20.00 23.38 712.50 22.75
18 7480202 19.50 23.00 700 22.50
19 7510202 20.50 23.75 725 23.00
20 7510203 22.00 24.88 775 23.81
21 7510301 22.00 24.88 775 23.81
22 7510303 23.00 25.63 825 24.44
23 7510401 20.25 23.56 718.75 22.88
24 7510402 19.00 22.50 683.33 21.92
25 7510406 18.50 22.00 666.67 21.33
26 7510601 20.50 23.75 725 23.00
27 7510605 22.50 25.25 800 24.13
28 7520115 21.25 24.31 743.75 23.38
29 7540101 22.00 24.88 775 23.81
30 7540105 16.00 20.00 600 20.00
31 7540106 18.00 21.50 650 20.75
32 7540204 18.00 21.50 650 20.75
33 7810101 21.75 24.69 762.50 23.66
34 7810103 21.75 24.69 762.50 23.66
35 7810201 21.50 24.50 750 23.50
36 7810202 21.00 24.13 737.50 23.25
37 7810909 19.50 23.00 700 22.50
38 7819010 19.50 23.00 700 22.50
39 7850101 18.00 21.50 650 20.75
40 BL7220204 20.00 23.38 712.50 22.75
41 CU7220204 19.50 23.00 700 22.50
42 CU7340120 16.00 20.00 600 20.00
43 LK7220204 16.00 20.00 600 20.00
44 LK7340101 16.00 20.00 600 20.00

6.2. Trường Đại học Văn Lang (VLU)

Ngành / chương trình Điểm thi THPT Học bạ THPT V-ACT HSA TSA V-SAT SAT
Ngành Y khoa 22 23 750 90 65 265 1200
Ngành Răng Hàm Mặt 22 23 750 90 65 265 1200
Global Elite Program (10 ngành tuyển sinh) 20 23 750 90 65 265 1200
Ngành Dược 20 22 700 85 65 260 1180
Ngành Luật 20 20 700 80 60 240 1100
Ngành Luật Kinh tế 20 20 700 80 60 240 1100
Ngành Điều dưỡng 18 19 650 75 55 220 1050
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 18 19 650 75 55 220 1050
Nhóm ngành nghệ thuật (Piano; Thanh nhạc; Diễn viên kịch điện ảnh – truyền hình; Đạo diễn điện ảnh – truyền hình) 18 18 600 70 50 200 1000
Các ngành đào tạo còn lại (Standard Program; Global Standard Program) 15 18 600 70 50 200 1000

6.3. Trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)

STT Mã ngành Tên ngành PT1 – Điểm thi TN THPT 2026 PT2 – Điểm học bạ THPT PT3 – ĐGNL ĐHQG TP.HCM
1 7480201 Công nghệ thông tin 15 18 550
2 7340122 Thương mại điện tử 15 18 550
3 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15 18 550
4 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15 18 550
5 7220201 Ngôn ngữ Anh 17 19.5 600
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17 19.5 600
7 7310608 Đông Phương học 15 18 550
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15 18 550
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15 18 550
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15 18 550
11 7340301 Kế toán 15 18 550
12 7340302 Kiểm toán 15 18 550
13 7340101 Quản trị kinh doanh 15 18 550
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 15 18 550
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15 18 550
16 7340115 Marketing 15 18 550
17 7310206 Quan hệ quốc tế 15 18 550
18 7320108 Quan hệ công chúng 15 18 550
19 7320104 Truyền thông đa phương tiện 17 19.5 600
20 7380107 Luật Kinh tế 20 21 720
21 7380101 Luật 20 21 720
22 7810201 Quản trị khách sạn 15 18 550
23 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15 18 550

6.4. Trường ĐH Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF)

STT Tên ngành Mã ngành Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Xét tuyển học bạ THPT Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM Xét kết quả thi V-SAT
1 Quản trị kinh doanh 7340101 15 18 600 225
2 Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF) 7340101E 15 18 600 225
3 Kinh doanh quốc tế 7340120 15 18 600 225
4 Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF) 7340120E 15 18 600 225
5 Marketing 7340115 15 18 600 225
6 Marketing (Chương trình Tài năng UEF) 7340115E 15 18 600 225
7 Digital Marketing 7340114 15 18 600 225
8 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 18 600 225
9 Luật 7380101 20 20 650 250
10 Luật kinh tế 7380107 20 20 650 250
11 Luật thương mại quốc tế 7380109 20 20 650 250
12 Luật quốc tế 7380108 20 20 650 250
13 Kinh doanh thương mại 7340121 15 18 600 225
14 Quản trị nhân lực 7340404 15 18 600 225
15 Kinh tế quốc tế 7310106 15 18 600 225
16 Quản trị khách sạn 7810201 15 18 600 225
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15 18 600 225
18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 15 18 600 225
19 Bất động sản 7340116 15 18 600 225
20 Quan hệ công chúng 7320108 15 18 600 225
21 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) 7320106 15 18 600 225
22 Quản trị sự kiện 7340412 15 18 600 225
23 Truyền thông đa phương tiện 7320104 15 18 600 225
24 Tài chính – Ngân hàng 7340201 15 18 600 225
25 Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF) 7340201E 15 18 600 225
26 Kế toán 7340301 15 18 600 225
27 Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205 15 18 600 225
28 Kiểm toán 7340302 15 18 600 225
29 Tài chính quốc tế 7340206 15 18 600 225
30 Kinh tế số 7310109 15 18 600 225
31 Thương mại điện tử 7340122 15 18 600 225
32 Thiết kế đồ họa 7210403 15 18 600 225
33 Công nghệ thông tin 7480201 15 18 600 225
34 Kỹ thuật phần mềm 7480103 15 18 600 225
35 Khoa học dữ liệu 7460108 15 18 600 225
36 An ninh mạng 7480208 15 18 600 225
37 Tâm lý học 7310401 15 18 600 225
38 Quan hệ quốc tế 7310206 15 18 600 225
39 Ngôn ngữ Anh 7220201 15 18 600 225
40 Ngôn ngữ Nhật 7220209 15 18 600 225
41 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 15 18 600 225
42 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 15 18 600 225

6.5. Trường Đại học Văn Hiến (VHU)

TT Ngành Mã ngành Theo KQ thi TN THPT Theo KQ học bạ Theo KQ ĐGNL ĐHQG TP.HCM
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 15 18 600
2 Ngôn ngữ Pháp 7220203 15 18 600
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 15 18 600
4 Ngôn ngữ Nhật 7220209 15 18 600
5 Văn học 7229030 15 18 600
6 Kinh tế 7310101 15 18 600
7 Quan hệ quốc tế 7310206 15 18 600
8 Xã hội học 7310301 15 18 600
9 Tâm lý học 7310401 15 18 600
10 Đông phương học 7310608 15 18 600
11 Trung Quốc học 7310612 15 18 600
12 Việt Nam học 7310630 15 18 600
13 Truyền thông đa phương tiện 7320104 15 18 600
14 Quan hệ công chúng 7320108 15 18 600
15 Quản trị kinh doanh 7340101 15 18 600
16 Marketing 7340115 15 18 600
17 Kinh doanh thương mại 7340121 15 18 600
18 Thương mại điện tử 7340122 15 18 600
19 Tài chính – Ngân hàng 7340201 15 18 600
20 Công nghệ tài chính 7340205 15 18 600
21 Kế toán 7340301 15 18 600
22 Kiểm toán 7340302 15 18 600
23 Quản trị nhân lực 7340404 15 18 600
24 Luật 7380101 20 18 600
25 Luật Kinh tế 7380107 20 18 600
26 Công nghệ sinh học 7420201 15 18 600
27 Khoa học máy tính 7480101 15 18 600
28 Mạng máy tính và Truyền thông 7480102 15 18 600
29 Công nghệ thông tin 7480201 15 18 600
30 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 18 600
31 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 7520207 15 18 600
32 Kỹ thuật môi trường 7520320 15 18 600
33 Công nghệ thực phẩm 7540101 15 18 600
34 Kỹ thuật xây dựng 7580201 15 18 600
35 Điều dưỡng 7720301 18 19
36 Du lịch 7810101 15 18 600
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15 18 600
38 Quản trị khách sạn 7810201 15 18 600
39 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 15 18 600
40 Thanh nhạc 7210205 17 17
41 Piano 7210208 17 17
42 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 15 18 600
43 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình (Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu) 7210235 17 17
44 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 15 18 600
45 Công nghệ điện ảnh, truyền hình (Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu) 7210302 17 17

6.6. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU)

TT Tên ngành đào tạo Điểm thi THPT Điểm tổ hợp học bạ Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM
1 Y khoa 7720101 22 23 650
2 Răng – Hàm – Mặt 7720501 22 23 600
3 Y học cổ truyền 7720115 20 21 570
4 Dược học 7720201 20 21 570
5 Y học dự phòng 7720105 18 19 550
6 Điều dưỡng 7720301 18 19 550
7 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 18 19 550
8 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 18 19 550
9 Luật 7380101 20 18
10 Luật Kinh tế 7380107 20 18
11 Luật quốc tế – Chuẩn quốc tế 7380107QT 20 18
12 Công nghệ giáo dục 7140103 15 18 550
13 Thanh Nhạc 7210205 15 18 550
14 Piano 7210208 15 18 550
15 Biên đạo múa 7210243 15 18 550
16 Thiết kế đồ họa 7210403 15 18 550
17 Thiết kế thời trang 7210404 15 18 550
18 Ngôn ngữ Anh 7220201 15 18 550
19 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 15 18 550
20 Kinh tế số 7310109 15 18 550
21 Tâm lý học 7310401 15 18 550
22 Đông Phương học 7310608 15 18 550
23 Truyền thông đa phương tiện 7320104 15 18 550
24 Quan hệ công chúng 7320108 15 18 550
25 Quản trị kinh doanh 7340101 15 18 550
26 Marketing 7340115 15 18 550
27 Kinh doanh quốc tế 7340120 15 18 550
28 Thương mại điện tử 7340122 15 18 550
29 Tài chính – ngân hàng 7340201 15 18 550
30 Kế toán 7340301 15 18 550
31 Quản trị Nhân lực 7340404 15 18 550
32 Công nghệ sinh học 7420201 15 18 550
33 Khoa học y sinh 7420204 15 18 550
34 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) 7440122 15 18 550
35 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 15 18 550
36 Kỹ thuật phần mềm 7480103 15 18 550
37 Trí tuệ nhân tạo 7480107 15 18 550
38 Công nghệ thông tin 7480201 15 18 550
39 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 15 18 550
40 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 15 18 550
41 Kỹ thuật điện, điện tử 7510301 15 18 550
42 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 7510401 15 18 550
43 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 18 550
44 Công nghệ Logistics 751C0605CN 15 18 550
45 Kỹ thuật cơ khí 7520103 15 18 550
46 Kỹ thuật Y sinh 7520212 15 18 550
47 Vật lý y khoa 7520403 15 18 550
48 Công nghệ thực phẩm 7540101 15 18 550
49 Kiến trúc 7580101 15 18 550
50 Thiết kế Nội thất 7580108 15 18 550
51 Kỹ thuật xây dựng 7580201 15 18 550
52 Thú y 7640101 15 18 550
53 Hóa Dược 7720203 15 18 550
54 Quản lý bệnh viện 7720802 15 18 550
55 Du lịch 7810101 15 18 550
56 Quản trị khách sạn 7810201 15 18 550
57 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 15 18 550
58 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 15 18 550
59 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 7340101DN 15 18 550
60 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) 7340101KD 15 18 550
61 Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 7340115DM 15 18 550
62 Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 7480201ST 15 18 550
63 Công nghệ kỹ thuật ô tô – Chuẩn quốc tế 7510205QT 15 18 550
64 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Chuẩn quốc tế 7510605QT 15 18 550
65 Quản trị khách sạn – Chuẩn quốc tế 7810201QT 15 18 550
66 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) – Chuẩn quốc tế 7480201QT 15 18 550
67 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) – Chuẩn quốc tế 7340101QT 15 18 550
68 Kế Toán (Kế toán tài chính) – Chuẩn quốc tế 7340301QT 15 18 550
69 Thương mại điện tử – Chuẩn quốc tế 7340122QT 15 18 550
70 Khoa học máy tính 7480101 15 18 550

6.7. Trường Đại học Gia Định (GDU)

STT Tên ngành Mã ngành Điểm thi tốt nghiệp THPT Điểm học bạ THPT Điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM
1 Răng Hàm Mặt 7720501 22 20 700
2 Luật 7380101 20 18 700
3 Luật Kinh tế 7380107 20 18 700
4 Điều dưỡng 7720301 18 16.5 650
5 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 18 16.5 650
6 Quản trị kinh doanh 7340101 15 15 550
7 Marketing 7340115 15 15 550
8 Quản trị khách sạn 7810201 15 15 550
9 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 7810103 15 15 550
10 Truyền thông đa phương tiện 7320104 15 15 550
11 Quan hệ công chúng 7320108 15 15 550
12 Công nghệ truyền thông 7320106 15 15 550
13 Ngôn ngữ Anh 7220201 15 15 550
14 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 15 15 550
15 Đông Phương học 7310608 15 15 550
16 Tâm lý học 7310401 15 15 550
17 Công nghệ thông tin 7480201 15 15 550
18 Kỹ thuật phần mềm 7480103 15 15 550
19 Trí tuệ nhân tạo 7480107 15 15 550
20 An ninh mạng 7480208 15 15 550
21 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 7480102 15 15 550
22 Khoa học dữ liệu 7460108 15 15 550
23 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15 15 550
24 Kinh doanh thương mại 7340121 15 15 550
25 Thương mại điện tử 7340122 15 15 550
26 Kế toán 7340301 15 15 550
27 Tài chính – Ngân hàng 7340201 15 15 550
28 Công nghệ tài chính 7340205 15 15 550
29 Kinh doanh quốc tế 7340120 15 15 550
30 Kinh tế vận tải 7840104 15 15 550

7. Hướng dẫn nhập học & những lưu ý quan trọng cho tân sinh viên 2026

Sau khi tra cứu và xác nhận trúng tuyển, các tân sinh viên cần khẩn trương thực hiện quy trình nhập học theo đúng mốc thời gian quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và từng trường:

📋 Các bước nhập học bắt buộc:

  1. Xác nhận nhập học trực tuyến: Thí sinh truy cập Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT để bấm Xác nhận nhập học theo đúng thời hạn thông báo.
  2. Chuẩn bị hồ sơ nhập học bản cứng:
    • Giấy báo trúng tuyển bản chính (do trường cấp).
    • Học bạ THPT (bản sao có công chứng).
    • Bằng tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc bản sao Bằng tốt nghiệp THPT.
    • Giấy khai sinh bản sao & CCCD/CMND bản sao công chứng.
    • Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEIC, VSTEP) bản sao nếu dùng để xét tuyển hoặc đổi điểm/miễn học phần Anh văn.
  3. Hoàn tất học phí & thủ tục nhập học trực tiếp tại trường: Nộp hồ sơ và học phí tạm thu theo hướng dẫn ghi trong giấy báo trúng tuyển.

Hy vọng bảng tổng hợp điểm chuẩn Đại học 2026 của 20 trường cùng 1 bảng tổng hợp khối Khoa học Sức khỏe giúp bạn tra cứu thuận tiện hơn. Khi sử dụng để ra quyết định tuyển sinh hoặc nhập học, nên đối chiếu thêm thông báo chính thức của từng trường.

 

ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG LỘ TRÌNH MIỄN PHÍ

– Cam kết IELTS đầu ra 6.5+ bằng văn bản

– Đội ngũ giáo viên có điểm IELTS trung bình từ 7.5, có chứng chỉ sư phạm/ TESOL/ CELTA

– Tư vấn và học thử miễn phí

Nhận combo quà và ưu đãi đến 3.000.000đ khi đăng ký khóa học (*)
Đăng ký kiểm tra năng lực tiếng Anh miễn phí