Điểm chuẩn của 150 trường Đại học năm 2023

Bắt đầu từ sáng ngày 22/08, các trường đại học trên khắp cả nước bắt đầu công bố điểm chuẩn năm 2023. Mức điểm cao nhất hiện tại là 29,42, còn thấp nhất là 15, và mức tăng mạnh nhất so với năm ngoái là 10,5 điểm. WESET sẽ giúp bạn cập nhật tình hình điểm chuẩn của các trường Đại học năm 2023 này.

Điểm chuẩn của các trường Đại học năm 2023

Danh sách điểm chuẩn của 150 trường

KHU VỰC

TÊN TRƯỜNG (MÃ TRƯỜNG)

KHOẢNG ĐIỂM

Miền Bắc

1Học viện Ngân hàng (NHH)21,6 – 26,5/30;
32,6 – 32,75/40
2Đại học Sư phạm Hà Nội (SPH)18 – 28,42
3Đại học Ngoại thương (NTH)26,2 – 28,3
4Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)26,1 – 37,1
5Đại học Dược Hà Nội (DKH)23,81 – 25
6Đại học Bách khoa Hà Nội (BKA)21,5 – 29,42
7Đại học Mỏ – Địa chất (MDA)15 – 23,5
8Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)21,7 – 26,5
9Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên (DTS)21,7 – 28
10Đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên (DTY)19 – 26,25
11Đại học Đại Nam (DDN)15 – 22,5
12Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)24,28 – 27,5
13Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)22 – 28,78
14Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)20 – 25,65/30;
33,25 – 34,85/40
15Đại học Y dược – Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)23,55 – 26,8
16Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)22 – 27,85
17Đại học Việt – Nhật – Đại học Quốc gia Hà Nội (QHJ)20 – 22
18Trường Quốc tế – Đại học Quốc Gia Hà Nội (QHQ)21 – 24,35
19Trường Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)20,55 – 22
20Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)33,04 – 37,21/40
21Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)20,5 – 24,47
22Khoa các khoa học liên ngành – Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)22 – 26,13
23Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)34,1 – 35,7/40
24Đại học Điện lực (DDL)18 – 24
25Đại học Mở Hà Nội (MHN)17,25 – 25/30;
28 – 32,82/40
26Học viện Tài chính (HTC)25,85 – 26,17/30;
34,01 – 35,51/40
27Đại học Giao thông vận tải (GHA)18,3 – 26,15
28Đại học Thương mại (TMA)24,5 – 27
29Đại học Thủy lợi (TLA)18,15 – 25,89
30Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)16,5 – 24,5
31Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)23,5 – 25,5/30
32Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)18,55 – 24,63
33Đại học Y tế Công cộng (YTC)16 – 21,8
34Đại học Y dược Hải Phòng (YPB)19 – 25,4
35Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)21,85 – 25,05
36Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (BVH)18 – 26,59
37Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)23,72 – 28,68/30;
34,3 – 38,02/40
38Học viện Ngoại giao (HQT)25,27 – 28,46
39Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)19 – 25,52
40Đại học Luật Hà Nội (LPH)18,15 – 27,36
41Học viện Hậu cần (HEH)21,7 – 26,01
42Học viện Hải quân (HQH)23,7 – 24,1
43Học viện Biên phòng (BPH)20,45 – 27,47
44Học viện Khoa học quân sự (NQH)23,81 – 27,97
45Trường Sĩ quan Lục quân 1 (LAH)21
46Trường Sĩ quan Lục quân 2 (LBH)19,95 – 24,07
47Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)22,3 – 22,75
48Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp (TGH)21,45 – 22,8
49Trường Sĩ quan Không quân (KGH)21,1
50Trường Sĩ quan Phòng hóa (HGM)20,95 – 22,55
51Học viện Phòng không – Không quân (PKH)22 – 22,45
52Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)22,05 – 26,87
53Học viện Quân y (YQH)22,65 – 27,17
54Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)19,55 – 27,62
55Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)18,05 – 22,45
56Trường Sĩ quan Công binh (SNH)16,25 – 23,2
57Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên (DCT)16 – 19,5
58Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên (DTZ)15 – 19
59Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên (DTE)16 – 19
60Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên (DTK)15 – 19
61Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên (DTN)15 – 16
62Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên (DTQ)15
63Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên (DTF)16 – 25,9
64Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)17 – 24,49
65Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)15,3 – 19
66Đại học Y Hà Nội (YHB)19 – 27,73
67Đại học Hà Nội (NHF)24,2 – 25,94/30;
30,95 – 36,15/40
68Đại học Y Dược Thái Bình (YTB)15 – 25,8
69Đại học Hạ Long (HLU)15 – 23
70Đại học Thành Đông (DDB)14 – 21
71Đại học Lâm nghiệp Việt Nam (LNH)15
72Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)21,15 – 23,75
73Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)15 – 24,75
74Đại học Lao động – Xã hội (DLX)17 – 24,6
75Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)18,75 – 26,65
76Học viện Cảnh sát nhân dân (CSH)16,15 – 24,78
77Học viện An ninh nhân dân (ANH)14,73 – 24,19
78Học viện Chính trị Công an nhân dân (HCA)22,24 – 24,94
79Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)16,87 – 21,69
80Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an Nhân dân (HCB)17,67 – 21,75
81Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)15 – 24,75

Miền Trung &
Tây Nguyên

1Đại học Nha Trang (TSN)17 – 23
2Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng (DDQ)23 – 26,5
3Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng (YDN)15 – 25
4Đại học Đông Á (DAD)15 – 21
5Đại học Vinh (TDV)19 – 28,12
6Đại học Luật – Đại học Huế (DHA)19
7Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế (DHF)15 – 25,5
8Đại học Kinh tế – Đại học Huế (DHK)17 – 23
9Đại học Nông lâm – Đại học Huế (DHL)15 – 18
10Đại học Sư phạm – Đại học Huế (DHS)15 – 27,6
11Đại học Khoa học – Đại học Huế (DHT)15 – 17,5
12Đại học Y Dược – Đại học Huế (DHY)16 – 26
13Khoa Giáo dục thể chất – Đại học Huế (DHC)21
14Trường Du lịch – Đại học Huế (DHD)15,5 – 21
15Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế (DHE)15,75 – 18,2
16Khoa Quốc tế – Đại học Huế (DHI)17 – 23
17Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng (DDK)17 – 26,45
18Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng (DDS)15,35 – 27,58
19Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng (DDF)15 – 27,17
20Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng (DSK)15 – 23,79
21Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn (VKU)22 – 25,01
22Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh – Đại học Đà Nẵng (DDV)17 – 20,25
23Khoa Y dược – Đại học Đà Nẵng (DDY)19,05 – 25,52
24Đại học Quy Nhơn (DQN)15 – 25,25
25Đại học Đà Lạt (TDL)16 – 27

Miền Nam

1Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM (KTC)16 – 21
2Đại học Công nghệ TPHCM (DKC)16 – 21
3Đại học Gia Định (GDU)15 – 18
4Đại học Quốc tế Sài Gòn (TTQ)17
5Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)15 – 23
6Đại học Hùng Vương TPHCM (HVUH)15
7Đại học Bình Dương (DBD)15
8Đại học Ngoại thương Cơ sở II – TPHCM (NTS)27,6 – 27,8
9Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)20 – 25,52
10Đại học Văn Lang (DVL)16 – 24
11Học viện Hàng không Việt Nam (HHK)16 – 24,2
12Đại học Kinh tế TPHCM (KSA)22,49 – 27,2
13Đại học Ngân hàng TPHCM (NHS)24,1 – 25,24
14Đại học Luật TPHCM (LPS)22,91 – 27,11
15Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)25 – 26,2
16Đại học Công nghệ thông tin – Đại học Quốc gia TPHCM (QSC)25,4 – 27,8
17Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCM (QSK)24,06 – 27,48
18Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM (QST)17 – 28,05
19Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCM (QSB)54 – 79,84/100
20Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCM (QSX)21 – 28
21Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCM (QSQ)18 – 25,25
22Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)18,85 – 26,31
23Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCM (GSA)16,15 – 24,83
24Đại học Công thương TPHCM (DCT)16 – 22,5
25Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM (SPK)19 – 27,5
26Đại học Công nghiệp TPHCM (IUH)17 – 26
27Đại học Tài chính Marketing (DMS)21,1 – 25,9
28Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM (DNT)15 – 21,5
29Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)22 – 34,6/40
30Đại học Mở TPHCM (MBS)16,5 – 25,5
31Đại học Cần Thơ (TCT)15 – 26,86
32Đại học Tân Tạo (TTU)15 – 22,5
32Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh (VHS)15 – 24,25
33Đại học An Giang (QSA)16 – 27,21
34Đại học Sư phạm TPHCM (SPS)19 – 27
35Đại học Sài Gòn (SGD)17,91 – 26,31
36Đại học Kiến trúc TPHCM (KTS)15 – 25,96
37Đại học Nông lâm TPHCM (DBG)15 – 23
38Đại học Y Dược TPHCM (YDS)19 – 27,34
39Đại học Việt – Đức (VGU)18 – 22
40Khoa Y – Đại học Quốc gia TPHCM (QSY)19,65 – 26,15
41Đại học Đồng Nai (DNU)15 – 24,75
42Đại học An ninh nhân dân (ANS)18,62 – 24,14
43Đại học Cảnh sát nhân dân (CSS)15,94 – 23,07
44Học viện Cán Bộ TPHCM (HCV)21,5 – 23,5

Đang cập nhật thêm…

Mức điểm chuẩn có trường chạm đỉnh, có trường tăng mạnh điểm so với năm ngoái

Trong danh sách các trường đại học đã công bố điểm chuẩn, Đại học Bách khoa Hà Nội sở hữu mức điểm cao nhất. Trường đã tạo ra một kỷ lục mới với mức điểm chuẩn ấn tượng là 29,42 cho ngành Khoa học máy tính (IT1), đánh dấu một mức điểm chạm đỉnh chưa từng thấy trong vòng 5 năm qua.Đứng thứ hai là Quan hệ công chúng tại Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội, với con số 28,78 điểm. Ngành Ngôn ngữ Trung theo tổ hợp D01 (Toán, Văn, Anh) của Đại học Ngoại thương đứng thứ ba với mức điểm 28,5.

Ở vị trí thấp nhất, hiện tại thí sinh chỉ cần đạt 15 điểm để đủ tiêu chuẩn bước vào cánh cửa đại học. Trong đó, Đại học Hùng Vương TPHCM và Đại học Bình Dương đều đưa ra mức điểm 15 cho tổng ba môn thi đối với tất cả các ngành. Các trường khác như Đại học Gia Định, Đại học Nguyễn Tất Thành và Đại học Đại Nam cũng có một số ngành với điểm chuẩn là 15.

Trong bức tranh biến động, trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM nổi bật với sự tăng mạnh. Hai ngành Cơ khí ô tô và Cơ điện tử ô tô của trường này đều đạt điểm 25,5, tăng đến 10,5 so với năm trước.

Những lưu ý sau khi đã biết được điểm chuẩn

Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời gian nhập học trực tuyến sẽ diễn ra từ ngày 24/8 đến 17h ngày 8/9. Điều quan trọng là thí sinh phải xác nhận nhập học, nếu không, các em sẽ mất cơ hội trúng tuyển. Thêm vào đó, mỗi thí sinh cần thực hiện các bước nhập học theo hướng dẫn riêng từng trường.

Trong năm nay, hơn 660.000 thí sinh đã đăng ký tham gia kỳ xét tuyển đại học với tổng cộng 3,4 triệu nguyện vọng. Ngay khi giai đoạn nhập học kết thúc, những trường chưa đáp ứng đủ sẽ thông báo về kỳ tuyển sinh bổ sung. Những kỳ tuyển sinh này dự kiến kéo dài đến tháng 12.

ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG LỘ TRÌNH MIỄN PHÍ

– Cam kết IELTS đầu ra 6.5+ bằng văn bản

– Đội ngũ giáo viên có điểm IELTS trung bình từ 7.5, có chứng chỉ sư phạm/ TESOL/ CELTA

– Tư vấn và học thử miễn phí

Nhận combo quà và ưu đãi đến 3.000.000đ khi đăng ký khóa học (*)
Đăng ký nhận tin ngay hôm nay
BẠN CÓ MUỐN NHẬN NHỮNG BÀI HỌC TIẾNG ANH MIỄN PHÍ?

Bạn sẽ là người đầu tiên nhận được những bài học và tài liệu học tiếng Anh miễn phí của WESET.

Chúng tôi cam kết sẽ không gửi những nội dung không quan trọng hoặc spam.

Đăng ký: